Cổng game quốc tế uy tín đông đảo người chơi nhất. Cùng tham gia 1G88 với nhiều game đình đám, uy tín nhất hiện nay.

88Vin nổ hũ
00:40 ICT Chủ nhật, 09/08/2020
  
gam vip


  • Thông tin thường trực cấp cứu và vân chuyển cấp...
  • HƯỞNG ỨNG NGÀY VÌ NẠN NHÂN CHẤT ĐỘC MÀU DA CAM...
  • TẬP HUẤN ĐIỀU TRỊ VÀ CHĂM SÓC HIV/AIDS NĂM 2020
  • MỘT SỐ KHUYỄN CÁO VỀ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH...
  • TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU HƯỞNG ỨNG TUẦN LỄ...
trungtamytethixadongtrieu.org.vntrungtamytethixadongtrieu.org.vntrungtamytethixadongtrieu.org.vntrungtamytethixadongtrieu.org.vntrungtamytethixadongtrieu.org.vn

Menu tin tức
Hỏi đáp y học

Lượt truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 15

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 14


Hôm nayHôm nay : 212

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 35898

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2050280

Sở y tế Quảng Ninh
BV Đa khoa tỉnh QN
Trung tâm y tế Ba Chẽ
BV Việt Nam Thụy Điển
BV Sản nhi QN
Trung tâm kiểm soát bệnh tật QN
BV Đa khoa quốc tế Vinmec HL
BV Bãi Cháy
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

Thủ tục hành chính

Cổng thông tin điện tử Tỉnh
Trang thông tin Sở y tế QN
Thủ tục hành chính của đơn vị

Trang nhất » Tin Tức » Bản tin nội bộ

Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT áp dụng thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều

Thứ sáu - 21/06/2019 13:43
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ, KỸ THUẬT ĐƯỢC THANH TOÁN BHYT
TẠI TTYT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế)
STT Mã tương đương  Tên theo Danh mục kỹ thuật tại Thông tư 43,50,21 Phân Tuyến Phân Loại PTTT  Giá TT39 Ghi chú TT39 Chuyên khoa theo TT43
1 01.0104.0109 Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi B T1        192.000 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
2 01.0105.0109 Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi B T1        192.000 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
3 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
4 01.0129.0209 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
5 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
6 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
7 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
8 01.0133.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
9 01.0134.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
10 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
11 01.0136.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
12 01.0137.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
13 01.0013.0298 Đặt đường truyền vào thể hang B T1        747.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
14 01.0138.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] C T1        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
15 01.0144.0209 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển C T2        551.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
16 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn D T2          48.900   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
17 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản D T1        473.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
18 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang D T3          88.700   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
19 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ C T1        369.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
20 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu C T1        369.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
21 01.0164.0210 Thông bàng quang D T3          88.700   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
22 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục C T2        194.000 Chưa bao gồm hóa chất. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
23 01.0172.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu B T2     1.122.000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
24 01.0173.0195 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) C T1     1.533.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
25 01.0174.0195 Thận nhân tạo cấp cứu C T1     1.533.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
26 01.0175.0196 Thận nhân tạo thường qui C T2        552.000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
27 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu C T3          51.700   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
28 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống C T2        105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
29 01.0207.1777 Ghi điện não đồ cấp cứu B T2          63.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
30 01.0208.0004 Siêu âm Doppler xuyên sọ B T2        219.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
31 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày D T3          88.700   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
32 01.0217.0502 Mở thông dạ dày bằng nội soi B T1     2.692.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
33 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu D T2        115.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
34 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín D T2        585.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
35 01.0221.0211 Thụt tháo D T3          80.900   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
36 01.0222.0211 Thụt giữ D T3          80.900   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
37 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn D T3          80.900   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
38 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu C T1        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
39 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu C T2          42.100   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
40 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu C T2        135.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
41 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu C T1        427.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
42 01.0243.0095 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ C T2        672.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
43 01.0243.0096 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ C T2     1.193.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
44 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm C T1        590.000 Chưa bao gồm ống thông. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
45 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) C T3        132.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
46 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) C T3        177.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
47 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) C T3        236.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
48 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) D            15.200   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
49 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường D            38.800   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
50 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường D            12.500   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
51 01.0286.1531 Đo các chất khí trong máu C          214.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
52 01.0287.1532 Đo lactat trong máu C            96.500   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
53 01.0288.1764 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần C          111.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
54 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường C T3          32.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
55 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh C T2          42.100   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
56 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm C T1        243.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
57 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu C T1        243.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
58 01.0042.0099 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da B T1        649.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
59 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu D T3          32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
60 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) D T3          10.800   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
61 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) C T2          10.800   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
62 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) C T3        310.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
63 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ D T2        212.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
64 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản C T1        564.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
65 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên D T3          21.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
66 01.0069.0298 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu C T1        747.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
67 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu C P1        715.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
68 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp C T1        715.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
69 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy C P2        715.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
70 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở C T1        715.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
71 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) C            56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
72 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản C T1        564.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
73 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng C T1        649.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
74 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản C T3        245.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
75 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp C T2          29.700   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
76 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) D T3          19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
77 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) C T2          19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
78 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng C T1     1.122.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
79 01.0089.0206 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng D T2        245.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
80 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp C T1        212.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
81 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu B T1          42.100   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
82 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter C T1        141.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
83 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ C T1        184.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
84 01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu C T1        592.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
85 01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca C T1        592.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
86 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ C T1        184.000   I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
87 02.0002.0071 Bơm rửa khoang màng phổi C T2        212.000   II. NỘI KHOA
88 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm C T2        174.000   II. NỘI KHOA
89 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi D T3        135.000   II. NỘI KHOA
90 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi C T3        141.000   II. NỘI KHOA
91 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp D          124.000   II. NỘI KHOA
92 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục C T3        184.000   II. NỘI KHOA
93 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản D            19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. II. NỘI KHOA
94 02.0045.0130 Nội soi phế quản ống mềm B T1        749.000   II. NỘI KHOA
95 02.0045.0131 Nội soi phế quản ống mềm B T1     1.125.000   II. NỘI KHOA
96 02.0045.0132 Nội soi phế quản ống mềm B T1     2.573.000   II. NỘI KHOA
97 02.0045.0187 Nội soi phế quản ống mềm B T1        876.000   II. NỘI KHOA
98 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe C          176.000   II. NỘI KHOA
99 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu C            42.100   II. NỘI KHOA
100 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản D T2        245.000   II. NỘI KHOA
101 02.0075.0081 Chọc dò màng ngoài tim C T1        243.000   II. NỘI KHOA
102 02.0085.1778 Điện tim thường D            32.000   II. NỘI KHOA
103 02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin C T2        196.000   II. NỘI KHOA
104 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim C T3        219.000   II. NỘI KHOA
105 02.0116.0007 Siêu âm tim 4D B T3        454.000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. II. NỘI KHOA
106 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường C T3        219.000   II. NỘI KHOA
107 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ C T2        105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò. II. NỘI KHOA
108 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng D T3          10.800   II. NỘI KHOA
109 02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường B T3          51.700   II. NỘI KHOA
110 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN C T2        132.000   II. NỘI KHOA
111 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) C            49.000   II. NỘI KHOA
112 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu C T2        108.000   II. NỘI KHOA
113 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang C T3          88.700   II. NỘI KHOA
114 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục C T2        194.000 Chưa bao gồm hóa chất. II. NỘI KHOA
115 02.0233.0158 Rửa bàng quang C T3        194.000 Chưa bao gồm hóa chất. II. NỘI KHOA
116 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm C T3        135.000   II. NỘI KHOA
117 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị C T3        174.000   II. NỘI KHOA
118 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày D T3          88.700   II. NỘI KHOA
119 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn D T3          80.900   II. NỘI KHOA
120 02.0252.0502 Mở thông dạ dày bằng nội soi B TDB     2.692.000   II. NỘI KHOA
121 02.0253.0135 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu C T1        240.000   II. NỘI KHOA
122 02.0255.0319 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi C T1        568.000   II. NỘI KHOA
123 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm C T3        186.000   II. NỘI KHOA
124 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu C T3        186.000   II. NỘI KHOA
125 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết C T1        300.000   II. NỘI KHOA
126 02.0261.0319 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê B T1        568.000   II. NỘI KHOA
127 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết C T1        401.000   II. NỘI KHOA
128 02.0265.0140 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su B T1        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) II. NỘI KHOA
129 02.0271.0140 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu B T1        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) II. NỘI KHOA
130 02.0272.2044 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori C T2        291.000   II. NỘI KHOA
131 02.0277.0502 Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày A T1     2.692.000   II. NỘI KHOA
132 02.0285.0140 Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu B TDB        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) II. NỘI KHOA
133 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết B T2        287.000   II. NỘI KHOA
134 02.0294.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu B T1        300.000   II. NỘI KHOA
135 02.0295.0498 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm B T1     1.029.000   II. NỘI KHOA
136 02.0296.0500 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp B TDB     1.691.000   II. NỘI KHOA
137 02.0304.0134 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết B T1        426.000 Đã bao gồm chi phí Test HP II. NỘI KHOA
138 02.0305.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết B T2        240.000   II. NỘI KHOA
139 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết C T2        300.000   II. NỘI KHOA
140 02.0307.0136 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết C T2        401.000   II. NỘI KHOA
141 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết C T3        186.000   II. NỘI KHOA
142 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết C T3        287.000   II. NỘI KHOA
143 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu D T3        115.000   II. NỘI KHOA
144 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng D            42.100   II. NỘI KHOA
145 02.0339.0211 Thụt tháo phân D T3          80.900   II. NỘI KHOA
146 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối C T3        113.000   II. NỘI KHOA
147 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        123.000   II. NỘI KHOA
148 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu B T3        113.000   II. NỘI KHOA
149 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        123.000   II. NỘI KHOA
150 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân B T3        113.000   II. NỘI KHOA
151 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        123.000   II. NỘI KHOA
152 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay B T3        113.000   II. NỘI KHOA
153 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        123.000   II. NỘI KHOA
154 02.0359.0112 Hút dịch khớp vai B T3        113.000   II. NỘI KHOA
155 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        123.000   II. NỘI KHOA
156 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch C T3        113.000   II. NỘI KHOA
157 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        123.000   II. NỘI KHOA
158 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm C T3        108.000   II. NỘI KHOA
159 02.0364.0087 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        150.000   II. NỘI KHOA
160 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) B            42.100   II. NỘI KHOA
161 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) B            42.100   II. NỘI KHOA
162 02.0381.0213 Tiêm khớp gối B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
163 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
164 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
165 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
166 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
167 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
168 02.0388.0213 Tiêm khớp khuỷu tay B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
169 02.0389.0213 Tiêm khớp vai B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
170 02.0392.0213 Tiêm khớp đòn- cùng vai B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
171 02.0396.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
172 02.0397.0213 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
173 02.0398.0213 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối B T3          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
174 02.0409.0213 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng A T2          90.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
175 02.0411.0214 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
176 02.0413.0214 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
177 02.0414.0214 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
178 02.0415.0214 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
179 02.0416.0214 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
180 02.0417.0214 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
181 02.0418.0214 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm B T2        130.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. II. NỘI KHOA
182 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu C T2        983.000   III. NHI KHOA
183 03.0035.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm C T1     1.122.000   III. NHI KHOA
184 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm C T1        649.000   III. NHI KHOA
185 03.0038.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm C T1        243.000   III. NHI KHOA
186 03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường C T1        219.000   III. NHI KHOA
187 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu C T1        219.000   III. NHI KHOA
188 03.0044.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường C T3          32.000   III. NHI KHOA
189 03.0073.0132 Nội soi khí phế quản lấy dị vật B T1     2.573.000   III. NHI KHOA
190 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. C T2          10.800   III. NHI KHOA
191 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản C T1        564.000   III. NHI KHOA
192 03.0078.0120 Mở khí quản C P2        715.000   III. NHI KHOA
193 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi C T1        135.000   III. NHI KHOA
194 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp C T2        141.000   III. NHI KHOA
195 03.0081.0071 Bơm rửa màng phổi C T2        212.000   III. NHI KHOA
196 03.0082.0209 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) C T1        551.000   III. NHI KHOA
197 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản C T1        551.000   III. NHI KHOA
198 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi C T2        135.000   III. NHI KHOA
199 03.0085.0094 Mở màng phổi tối thiểu C T2        592.000   III. NHI KHOA
200 03.0088.1791 Thăm dò chức năng hô hấp C T2        124.000   III. NHI KHOA
201 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu C            19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. III. NHI KHOA
202 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy C T2          19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. III. NHI KHOA
203 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần C T3        310.000   III. NHI KHOA
204 03.0092.0299 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín C T2        450.000   III. NHI KHOA
205 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu C T1        715.000   III. NHI KHOA
206 03.0098.0079 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp C T2        141.000   III. NHI KHOA
207 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản C T2        245.000   III. NHI KHOA
208 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản C            56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này. III. NHI KHOA
209 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn D T2          48.900   III. NHI KHOA
210 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp D TDB        473.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. III. NHI KHOA
211 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu C T2        108.000   III. NHI KHOA
212 03.0129.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu C T1        369.000   III. NHI KHOA
213 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang C T3        300.000   III. NHI KHOA
214 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục C T2        194.000 Chưa bao gồm hóa chất. III. NHI KHOA
215 03.0133.0210 Thông tiểu D T3          88.700   III. NHI KHOA
216 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống C T2        105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò. III. NHI KHOA
217 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu C T3          51.700   III. NHI KHOA
218 03.0155.0140 Nội soi dạ dày cầm máu B T1        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) III. NHI KHOA
219 03.0158.0137 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm B T2        300.000   III. NHI KHOA
220 03.0159.0140 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu B T1        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) III. NHI KHOA
221 03.0160.0184 Soi đại tràng cầm máu B T1        566.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. III. NHI KHOA
222 03.0161.0136 Soi đại tràng sinh thiết B T1        401.000   III. NHI KHOA
223 03.0162.0139 Nội soi trực tràng cấp cứu B T3        186.000   III. NHI KHOA
224 03.0164.0077 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu C T2        135.000   III. NHI KHOA
225 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu C T2        135.000   III. NHI KHOA
226 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày C T3          88.700   III. NHI KHOA
227 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu C T2        115.000   III. NHI KHOA
228 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn D T3          80.900   III. NHI KHOA
229 03.0179.0211 Thụt tháo phân D T3          80.900   III. NHI KHOA
230 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường C            15.200   III. NHI KHOA
231 03.0216.1532 Đo lactat trong máu C            96.500   III. NHI KHOA
232 03.0276.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy C T2          12.400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. III. NHI KHOA
233 03.0288.0228 Chườm ngải D T3          35.400   III. NHI KHOA
234 03.0289.0224 Hào châm D T3          64.100   III. NHI KHOA
235 03.0290.0224 Nhĩ châm D T2          64.100   III. NHI KHOA
236 03.0291.0224 Ôn châm D T2          64.100   III. NHI KHOA
237 03.0294.2046 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp C T1          73.100   III. NHI KHOA
238 03.0294.0230 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp C T1          66.100   III. NHI KHOA
239 03.0295.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên C T1          73.100   III. NHI KHOA
240 03.0295.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên C T1          66.100   III. NHI KHOA
241 03.0296.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới C T1          73.100   III. NHI KHOA
242 03.0296.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới C T1          66.100   III. NHI KHOA
243 03.0297.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người C T1          73.100   III. NHI KHOA
244 03.0297.0230 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người C T1          66.100   III. NHI KHOA
245 03.0298.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ C T1          73.100   III. NHI KHOA
246 03.0298.0230 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ C T1          66.100   III. NHI KHOA
247 03.0299.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh C T1          73.100   III. NHI KHOA
248 03.0299.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh C T1          66.100   III. NHI KHOA
249 03.0300.2046 Điện mãng châm điều trị teo cơ C T1          73.100   III. NHI KHOA
250 03.0300.0230 Điện mãng châm điều trị teo cơ C T1          66.100   III. NHI KHOA
251 03.0301.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ C T1          73.100   III. NHI KHOA
252 03.0301.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ C T1          66.100   III. NHI KHOA
253 03.0302.2046 Điện mãng châm điều trị bại não C T1          73.100   III. NHI KHOA
254 03.0302.0230 Điện mãng châm điều trị bại não C T1          66.100   III. NHI KHOA
255 03.0303.2046 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp C T1          73.100   III. NHI KHOA
256 03.0303.0230 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp C T1          66.100   III. NHI KHOA
257 03.0304.2046 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng C T1          73.100   III. NHI KHOA
258 03.0304.0230 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng C T1          66.100   III. NHI KHOA
259 03.0305.2046 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ C T1          73.100   III. NHI KHOA
260 03.0305.0230 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ C T1          66.100   III. NHI KHOA
261 03.0306.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược C T1          73.100   III. NHI KHOA
262 03.0306.0230 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược C T1          66.100   III. NHI KHOA
263 03.0307.2046 Điện mãng châm điều trị đau đầu C T1          73.100   III. NHI KHOA
264 03.0307.0230 Điện mãng châm điều trị đau đầu C T1          66.100   III. NHI KHOA
265 03.0308.2046 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu C T1          73.100   III. NHI KHOA
266 03.0308.0230 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu C T1          66.100   III. NHI KHOA
267 03.0309.2046 Điện mãng châm điều trị stress C T1          73.100   III. NHI KHOA
268 03.0309.0230 Điện mãng châm điều trị stress C T1          66.100   III. NHI KHOA
269 03.0310.2046 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh C T1          73.100   III. NHI KHOA
270 03.0310.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh C T1          66.100   III. NHI KHOA
271 03.0311.2046 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V C T1          73.100   III. NHI KHOA
272 03.0311.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V C T1          66.100   III. NHI KHOA
273 03.0312.2046 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên C T1          73.100   III. NHI KHOA
274 03.0312.0230 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên C T1          66.100   III. NHI KHOA
275 03.0317.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình C T1          73.100   III. NHI KHOA
276 03.0317.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình C T1          66.100   III. NHI KHOA
277 03.0318.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực C T1          73.100   III. NHI KHOA
278 03.0318.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực C T1          66.100   III. NHI KHOA
279 03.0319.2046 Điện mãng châm điều trị thất ngôn C T1          73.100   III. NHI KHOA
280 03.0319.0230 Điện mãng châm điều trị thất ngôn C T1          66.100   III. NHI KHOA
281 03.0320.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản C T1          73.100   III. NHI KHOA
282 03.0320.0230 Điện mãng châm điều trị hen phế quản C T1          66.100   III. NHI KHOA
283 03.0321.2046 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp C T1          73.100   III. NHI KHOA
284 03.0321.0230 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp C T1          66.100   III. NHI KHOA
285 03.0322.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp C T1          73.100   III. NHI KHOA
286 03.0322.0230 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp C T1          66.100   III. NHI KHOA
287 03.0323.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn C T1          73.100   III. NHI KHOA
288 03.0323.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn C T1          66.100   III. NHI KHOA
289 03.0324.2046 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn C T1          73.100   III. NHI KHOA
290 03.0324.0230 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn C T1          66.100   III. NHI KHOA
291 03.0325.2046 Điện mãng châm điều trị trĩ C T1          73.100   III. NHI KHOA
292 03.0325.0230 Điện mãng châm điều trị trĩ C T1          66.100   III. NHI KHOA
293 03.0326.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày C T1          73.100   III. NHI KHOA
294 03.0326.0230 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày C T1          66.100   III. NHI KHOA
295 03.0327.2046 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày C T1          73.100   III. NHI KHOA
296 03.0327.0230 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày C T1          66.100   III. NHI KHOA
297 03.0328.2046 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh C T1          73.100   III. NHI KHOA
298 03.0328.0230 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh C T1          66.100   III. NHI KHOA
299 03.0329.2046 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp C T1          73.100   III. NHI KHOA
300 03.0329.0230 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp C T1          66.100   III. NHI KHOA
301 03.0330.2046 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp C T1          73.100   III. NHI KHOA
302 03.0330.0230 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp C T1          66.100   III. NHI KHOA
303 03.0331.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng C T1          73.100   III. NHI KHOA
304 03.0331.0230 Điện mãng châm điều trị đau lưng C T1          66.100   III. NHI KHOA
305 03.0332.2046 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ C T1          73.100   III. NHI KHOA
306 03.0332.0230 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ C T1          66.100   III. NHI KHOA
307 03.0333.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai C T1          73.100   III. NHI KHOA
308 03.0333.0230 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai C T1          66.100   III. NHI KHOA
309 03.0334.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy C T1          73.100   III. NHI KHOA
310 03.0334.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy C T1          66.100   III. NHI KHOA
311 03.0335.2046 Điện mãng châm điều trị chứng tic C T1          73.100   III. NHI KHOA
312 03.0335.0230 Điện mãng châm điều trị chứng tic C T1          66.100   III. NHI KHOA
313 03.0336.2046 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta C T1          73.100   III. NHI KHOA
314 03.0336.0230 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta C T1          66.100   III. NHI KHOA
315 03.0339.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện C T1          73.100   III. NHI KHOA
316 03.0339.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện C T1          66.100   III. NHI KHOA
317 03.0340.2046 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón C T1          73.100   III. NHI KHOA
318 03.0340.0230 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón C T1          66.100   III. NHI KHOA
319 03.0341.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá C T1          73.100   III. NHI KHOA
320 03.0341.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá C T1          66.100   III. NHI KHOA
321 03.0342.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm C T1          73.100   III. NHI KHOA
322 03.0342.0230 Điện mãng châm điều trị đái dầm C T1          66.100   III. NHI KHOA
323 03.0343.2046 Điện mãng châm điều trị bí đái C T1          73.100   III. NHI KHOA
324 03.0343.0230 Điện mãng châm điều trị bí đái C T1          66.100   III. NHI KHOA
325 03.0344.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật C T1          73.100   III. NHI KHOA
326 03.0344.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật C T1          66.100   III. NHI KHOA
327 03.0346.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não C T1          73.100   III. NHI KHOA
328 03.0346.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não C T1          66.100   III. NHI KHOA
329 03.0347.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống C T1          73.100   III. NHI KHOA
330 03.0347.0230 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống C T1          66.100   III. NHI KHOA
331 03.0348.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật C T1          73.100   III. NHI KHOA
332 03.0348.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật C T1          66.100   III. NHI KHOA
333 03.0349.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư C T1          73.100   III. NHI KHOA
334 03.0349.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư C T1          66.100   III. NHI KHOA
335 03.0350.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng C T1          73.100   III. NHI KHOA
336 03.0350.0230 Điện mãng châm điều trị đau răng C T1          66.100   III. NHI KHOA
337 03.0351.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên C T2          66.100   III. NHI KHOA
338 03.0352.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới C T2          66.100   III. NHI KHOA
339 03.0353.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa C T2          66.100   III. NHI KHOA
340 03.0354.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người C T2          66.100   III. NHI KHOA
341 03.0355.0230 Điện nhĩ châm điều trị bại não C T2          66.100   III. NHI KHOA
342 03.0356.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ C T2          66.100   III. NHI KHOA
343 03.0357.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ C T2          66.100   III. NHI KHOA
344 03.0358.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai C T2          66.100   III. NHI KHOA
345 03.0360.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp C T2          66.100   III. NHI KHOA
346 03.0361.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng C T2          66.100   III. NHI KHOA
347 03.0364.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp C T2          66.100   III. NHI KHOA
348 03.0365.0230 Điện nhĩ châm điều trị động kinh C T2          66.100   III. NHI KHOA
349 03.0366.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu C T2          66.100   III. NHI KHOA
350 03.0367.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ C T2          66.100   III. NHI KHOA
351 03.0368.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính C T2          66.100   III. NHI KHOA
352 03.0369.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh C T2          66.100   III. NHI KHOA
353 03.0370.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V C T2          66.100   III. NHI KHOA
354 03.0371.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên C T2          66.100   III. NHI KHOA
355 03.0372.0230 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo C T2          66.100   III. NHI KHOA
356 03.0373.0230 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi C T2          66.100   III. NHI KHOA
357 03.0378.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực C T2          66.100   III. NHI KHOA
358 03.0380.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực C T2          66.100   III. NHI KHOA
359 03.0381.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn C T2          66.100   III. NHI KHOA
360 03.0382.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang C T2          66.100   III. NHI KHOA
361 03.0383.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng C T2          66.100   III. NHI KHOA
362 03.0384.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản C T2          66.100   III. NHI KHOA
363 03.0385.0230 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp C T2          66.100   III. NHI KHOA
364 03.0386.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp C T2          66.100   III. NHI KHOA
365 03.0387.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn C T2          66.100   III. NHI KHOA
366 03.0388.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn C T2          66.100   III. NHI KHOA
367 03.0389.0230 Điện nhĩ châm điều trị trĩ C T2          66.100   III. NHI KHOA
368 03.0390.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày C T2          66.100   III. NHI KHOA
369 03.0391.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày C T2          66.100   III. NHI KHOA
370 03.0392.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc C T2          66.100   III. NHI KHOA
371 03.0393.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng C T2          66.100   III. NHI KHOA
372 03.0394.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ C T2          66.100   III. NHI KHOA
373 03.0395.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy C T2          66.100   III. NHI KHOA
374 03.0396.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm C T2          66.100   III. NHI KHOA
375 03.0397.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái C T2          66.100   III. NHI KHOA
376 03.0398.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật C T2          66.100   III. NHI KHOA
377 03.0399.0230 Điện nhĩ châm điều trị béo phì C T2          66.100   III. NHI KHOA
378 03.0400.0230 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần C T2          66.100   III. NHI KHOA
379 03.0401.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật C T2          66.100   III. NHI KHOA
380 03.0402.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư C T2          66.100   III. NHI KHOA
381 03.0403.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng C T2          66.100   III. NHI KHOA
382 03.0404.0227 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt C T1        141.000   III. NHI KHOA
383 03.0405.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên C T1        141.000   III. NHI KHOA
384 03.0406.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới C T1        141.000   III. NHI KHOA
385 03.0407.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người C T1        141.000   III. NHI KHOA
386 03.0408.0227 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ C T1        141.000   III. NHI KHOA
387 03.0409.0227 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh C T1        141.000   III. NHI KHOA
388 03.0410.0227 Cấy chỉ điều trị teo cơ C T1        141.000   III. NHI KHOA
389 03.0411.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ C T1        141.000   III. NHI KHOA
390 03.0412.0227 Cấy chỉ điều trị bại não C T1        141.000   III. NHI KHOA
391 03.0414.0227 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai C T1        141.000   III. NHI KHOA
392 03.0415.0227 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác C T1        141.000   III. NHI KHOA
393 03.0416.0227 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp C T1        141.000   III. NHI KHOA
394 03.0417.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng C T1        141.000   III. NHI KHOA
395 03.0420.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược C T1        141.000   III. NHI KHOA
396 03.0421.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp C T1        141.000   III. NHI KHOA
397 03.0422.0227 Cấy chỉ điều trị động kinh C T1        141.000   III. NHI KHOA
398 03.0423.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu C T1        141.000   III. NHI KHOA
399 03.0424.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ C T1        141.000   III. NHI KHOA
400 03.0425.0227 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính C T1        141.000   III. NHI KHOA
401 03.0426.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh C T1        141.000   III. NHI KHOA
402 03.0427.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V C T1        141.000   III. NHI KHOA
403 03.0428.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên C T1        141.000   III. NHI KHOA
404 03.0430.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình C T1        141.000   III. NHI KHOA
405 03.0431.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực C T1        141.000   III. NHI KHOA
406 03.0432.0227 Cấy chỉ điều trị thất ngôn C T1        141.000   III. NHI KHOA
407 03.0433.0227 Cấy chỉ điều trị viêm xoang C T1        141.000   III. NHI KHOA
408 03.0434.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng C T1        141.000   III. NHI KHOA
409 03.0435.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản C T1        141.000   III. NHI KHOA
410 03.0436.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp C T1        141.000   III. NHI KHOA
411 03.0437.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn C T1        141.000   III. NHI KHOA
412 03.0438.0227 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn C T1        141.000   III. NHI KHOA
413 03.0439.0227 Cấy chỉ điều trị trĩ C T1        141.000   III. NHI KHOA
414 03.0440.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày C T1        141.000   III. NHI KHOA
415 03.0441.0227 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày C T1        141.000   III. NHI KHOA
416 03.0442.0227 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc C T1        141.000   III. NHI KHOA
417 03.0443.0227 Cấy chỉ điều trị dị ứng C T1        141.000   III. NHI KHOA
418 03.0444.0227 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp C T1        141.000   III. NHI KHOA
419 03.0445.0227 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp C T1        141.000   III. NHI KHOA
420 03.0446.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng C T1        141.000   III. NHI KHOA
421 03.0447.0227 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ C T1        141.000   III. NHI KHOA
422 03.0448.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai C T1        141.000   III. NHI KHOA
423 03.0449.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy C T1        141.000   III. NHI KHOA
424 03.0450.0227 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta C T1        141.000   III. NHI KHOA
425 03.0451.0227 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ C T1        141.000   III. NHI KHOA
426 03.0452.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón C T1        141.000   III. NHI KHOA
427 03.0453.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm C T1        141.000   III. NHI KHOA
428 03.0454.0227 Cấy chỉ điều trị bí đái C T1        141.000   III. NHI KHOA
429 03.0455.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật C T1        141.000   III. NHI KHOA
430 03.0456.0227 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần C T1        141.000   III. NHI KHOA
431 03.0457.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não C T1        141.000   III. NHI KHOA
432 03.0458.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống C T1        141.000   III. NHI KHOA
433 03.0459.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật C T1        141.000   III. NHI KHOA
434 03.0460.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư C T1        141.000   III. NHI KHOA
435 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt D T2          66.100   III. NHI KHOA
436 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên D T2          66.100   III. NHI KHOA
437 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới D T2          66.100   III. NHI KHOA
438 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người D T2          66.100   III. NHI KHOA
439 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ D T2          66.100   III. NHI KHOA
440 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ D T2          66.100   III. NHI KHOA
441 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ D T2          66.100   III. NHI KHOA
442 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não D T2          66.100   III. NHI KHOA
443 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai D T2          66.100   III. NHI KHOA
444 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác D T2          66.100   III. NHI KHOA
445 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp D T2          66.100   III. NHI KHOA
446 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng D T2          66.100   III. NHI KHOA
447 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp D T2          66.100   III. NHI KHOA
448 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ D T2          66.100   III. NHI KHOA
449 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu D T2          66.100   III. NHI KHOA
450 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ D T2          66.100   III. NHI KHOA
451 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress D T2          66.100   III. NHI KHOA
452 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính D T2          66.100   III. NHI KHOA
453 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh D T2          66.100   III. NHI KHOA
454 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V D T2          66.100   III. NHI KHOA
455 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên D T2          66.100   III. NHI KHOA
456 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo D T2          66.100   III. NHI KHOA
457 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi D T2          66.100   III. NHI KHOA
458 03.0491.0230 Điện châm điều trị giảm thị lực D T2          66.100   III. NHI KHOA
459 03.0492.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình D T2          66.100   III. NHI KHOA
460 03.0493.0230 Điện châm điều trị giảm thính lực D T2          66.100   III. NHI KHOA
461 03.0494.0230 Điện châm điều trị thất ngôn D T2          66.100   III. NHI KHOA
462 03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi D T2          66.100   III. NHI KHOA
463 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta D T2          66.100   III. NHI KHOA
464 03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc D T2          66.100   III. NHI KHOA
465 03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ D T2          66.100   III. NHI KHOA
466 03.0501.0230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện D T2          66.100   III. NHI KHOA
467 03.0502.0230 Điện châm điều trị táo bón D T2          66.100   III. NHI KHOA
468 03.0503.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá D T2          66.100   III. NHI KHOA
469 03.0504.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác D T2          66.100   III. NHI KHOA
470 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm D T2          66.100   III. NHI KHOA
471 03.0506.0230 Điện châm điều trị bí đái D T2          66.100   III. NHI KHOA
472 03.0507.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật D T2          66.100   III. NHI KHOA
473 03.0508.0230 Điện châm điều trị cảm cúm D T2          66.100   III. NHI KHOA
474 03.0511.0230 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần D T2          66.100   III. NHI KHOA
475 03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não D T2          66.100   III. NHI KHOA
476 03.0513.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống D T2          66.100   III. NHI KHOA
477 03.0514.0230 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật D T2          66.100   III. NHI KHOA
478 03.0515.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư D T2          66.100   III. NHI KHOA
479 03.0516.0230 Điện châm điều trị đau răng D T2          66.100   III. NHI KHOA
480 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona D T2          66.100   III. NHI KHOA
481 03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang D T2          66.100   III. NHI KHOA
482 03.0519.0230 Điện châm điều trị hen phế quản D T2          66.100   III. NHI KHOA
483 03.0520.0230 Điện châm điều trị tăng huyết áp D T2          66.100   III. NHI KHOA
484 03.0521.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp D T2          66.100   III. NHI KHOA
485 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn D T2          66.100   III. NHI KHOA
486 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn D T2          66.100   III. NHI KHOA
487 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh D T2          66.100   III. NHI KHOA
488 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp D T2          66.100   III. NHI KHOA
489 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp D T2          66.100   III. NHI KHOA
490 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng D T2          66.100   III. NHI KHOA
491 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ D T2          66.100   III. NHI KHOA
492 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai D T2          66.100   III. NHI KHOA
493 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy D T2          66.100   III. NHI KHOA
494 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic D T2          66.100   III. NHI KHOA
495 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
496 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
497 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
498 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
499 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
500 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
501 03.0538.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
502 03.0539.0271 Thuỷ châm điều trị bại não D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
503 03.0540.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
504 03.0541.0271 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
505 03.0542.0271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
506 03.0543.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
507 03.0544.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
508 03.0547.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
509 03.0548.0271 Thuỷ châm điều trị động kinh D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
510 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
511 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
512 03.0551.0271 Thuỷ châm điều trị stress D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
513 03.0552.0271 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
514 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
515 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
516 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
517 03.0556.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
518 03.0560.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
519 03.0561.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
520 03.0562.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
521 03.0563.0271 Thuỷ châm điều trị thất ngôn D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
522 03.0564.0271 Thuỷ châm điều trị viêm xoang D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
523 03.0565.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
524 03.0566.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
525 03.0567.0271 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
526 03.0568.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
527 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
528 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
529 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
530 03.0572.0271 Thuỷ châm điều trị trĩ D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
531 03.0573.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
532 03.0574.0271 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
533 03.0575.0271 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
534 03.0576.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
535 03.0577.0271 Thuỷ châm điều trị dị ứng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
536 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
537 03.0579.0271 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
538 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
539 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
540 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
541 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
542 03.0584.0271 Thuỷ châm điều trị chứng tic D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
543 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
544 03.0586.0271 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
545 03.0588.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
546 03.0589.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
547 03.0590.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
548 03.0591.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
549 03.0592.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
550 03.0593.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
551 03.0594.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
552 03.0596.0271 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
553 03.0597.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
554 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
555 03.0599.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
556 03.0600.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
557 03.0601.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
558 03.0602.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
559 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt D T2          64.200   III. NHI KHOA
560 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên D T2          64.200   III. NHI KHOA
561 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới D T2          64.200   III. NHI KHOA
562 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người D T2          64.200   III. NHI KHOA
563 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ D T2          64.200   III. NHI KHOA
564 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não D T2          64.200   III. NHI KHOA
565 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em D T2          64.200   III. NHI KHOA
566 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên D T2          64.200   III. NHI KHOA
567 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới D T2          64.200   III. NHI KHOA
568 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất D T2          64.200   III. NHI KHOA
569 03.0613.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ D T2          64.200   III. NHI KHOA
570 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai D T2          64.200   III. NHI KHOA
571 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác D T2          64.200   III. NHI KHOA
572 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ D T2          64.200   III. NHI KHOA
573 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh D T2          64.200   III. NHI KHOA
574 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ D T2          64.200   III. NHI KHOA
575 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược D T2          64.200   III. NHI KHOA
576 03.0622.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp D T2          64.200   III. NHI KHOA
577 03.0623.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh D T2          64.200   III. NHI KHOA
578 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu D T2          64.200   III. NHI KHOA
579 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ D T2          64.200   III. NHI KHOA
580 03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress D T2          64.200   III. NHI KHOA
581 03.0627.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính D T2          64.200   III. NHI KHOA
582 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh D T2          64.200   III. NHI KHOA
583 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V D T2          64.200   III. NHI KHOA
584 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên D T2          64.200   III. NHI KHOA
585 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi D T2          64.200   III. NHI KHOA
586 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp D T2          64.200   III. NHI KHOA
587 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác D T2          64.200   III. NHI KHOA
588 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị D T2          64.200   III. NHI KHOA
589 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình D T2          64.200   III. NHI KHOA
590 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực D T2          64.200   III. NHI KHOA
591 03.0637.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang D T2          64.200   III. NHI KHOA
592 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản D T2          64.200   III. NHI KHOA
593 03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp D T2          64.200   III. NHI KHOA
594 03.0640.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp D T2          64.200   III. NHI KHOA
595 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực D T2          64.200   III. NHI KHOA
596 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn D T2          64.200   III. NHI KHOA
597 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn D T2          64.200   III. NHI KHOA
598 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày D T2          64.200   III. NHI KHOA
599 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc D T2          64.200   III. NHI KHOA
600 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp D T2          64.200   III. NHI KHOA
601 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp D T2          64.200   III. NHI KHOA
602 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng D T2          64.200   III. NHI KHOA
603 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ D T2          64.200   III. NHI KHOA
604 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai D T2          64.200   III. NHI KHOA
605 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy D T2          64.200   III. NHI KHOA
606 03.0652.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic D T2          64.200   III. NHI KHOA
607 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc D T2          64.200   III. NHI KHOA
608 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi D T2          64.200   III. NHI KHOA
609 03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta D T2          64.200   III. NHI KHOA
610 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện D T2          64.200   III. NHI KHOA
611 03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón D T2          64.200   III. NHI KHOA
612 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá D T2          64.200   III. NHI KHOA
613 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác D T2          64.200   III. NHI KHOA
614 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái D T2          64.200   III. NHI KHOA
615 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật D T2          64.200   III. NHI KHOA
616 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não D T2          64.200   III. NHI KHOA
617 03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống D T2          64.200   III. NHI KHOA
618 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật D T2          64.200   III. NHI KHOA
619 03.0666.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư D T2          64.200   III. NHI KHOA
620 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng D T2          64.200   III. NHI KHOA
621 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm D T2          64.200   III. NHI KHOA
622 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng D T2          64.200   III. NHI KHOA
623 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria D T2          64.200   III. NHI KHOA
624 03.0671.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
625 03.0672.0228 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
626 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
627 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
628 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
629 03.0676.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
630 03.0677.0228 Cứu điều trị liệt thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
631 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
632 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
633 03.0680.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
634 03.0681.0228 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
635 03.0682.0228 Cứu điều trị bại não thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
636 03.0683.0228 Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
637 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
638 03.0685.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
639 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
640 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
641 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
642 03.0691.0228 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
643 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
644 03.0693.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
645 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
646 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
647 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn D T3          35.400   III. NHI KHOA
648 03.0772.0231 Điều trị bằng điện phân thuốc C T3          45.000   III. NHI KHOA
649 03.0773.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung C T3          41.000   III. NHI KHOA
650 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại C            34.600   III. NHI KHOA
651 03.0782.0242 Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sống C          144.000   III. NHI KHOA
652 03.0807.0282 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) D T3          40.600   III. NHI KHOA
653 03.0808.0283 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) D T3          49.000   III. NHI KHOA
654 03.0892.0266 Tập vận động đoạn chi 30 phút D T3          41.100   III. NHI KHOA
655 03.0894.0267 Tập vận động toàn thân 30 phút D T3          45.400   III. NHI KHOA
656 03.0901.0261 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi D            10.800   III. NHI KHOA
657 03.0902.0269 Tập với hệ thống ròng rọc D            10.800   III. NHI KHOA
658 03.0903.0270 Tập với xe đạp tập D            10.800   III. NHI KHOA
659 03.1001.2048 Nội soi tai C            40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. III. NHI KHOA
660 03.1002.2048 Nội soi mũi C            40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. III. NHI KHOA
661 03.1003.2048 Nội soi họng C            40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. III. NHI KHOA
662 03.1014.0130 Nội soi phế quản ống mềm B T1        749.000   III. NHI KHOA
663 03.1014.0129 Nội soi phế quản ống mềm B T1     3.256.000   III. NHI KHOA
664 03.1014.0131 Nội soi phế quản ống mềm B T1     1.125.000   III. NHI KHOA
665 03.1014.0128 Nội soi phế quản ống mềm B T1     1.456.000   III. NHI KHOA
666 03.1041.0502 Nội soi mở thông dạ dày B T1     2.692.000   III. NHI KHOA
667 03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa B T1        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) III. NHI KHOA
668 03.1056.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị B T1        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) III. NHI KHOA
669 03.1057.0140 Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu B TDB        719.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) III. NHI KHOA
670 03.1059.0500 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật B T1     1.691.000   III. NHI KHOA
671 03.1061.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết B T1        426.000 Đã bao gồm chi phí Test HP III. NHI KHOA
672 03.1062.0137 Nội soi đại tràng sigma B T3        300.000   III. NHI KHOA
673 03.1063.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật B T1     1.691.000   III. NHI KHOA
674 03.1064.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu B T1        566.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. III. NHI KHOA
675 03.1065.0191 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ B T2        239.000   III. NHI KHOA
676 03.1066.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết B T1        401.000   III. NHI KHOA
677 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) B T1     1.029.000   III. NHI KHOA
678 03.1654.0748 Tập nhược thị C            30.300   III. NHI KHOA
679 03.1655.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) C P2        729.000   III. NHI KHOA
680 03.1656.0732 Cắt bỏ túi lệ C P2        829.000   III. NHI KHOA
681 03.1657.0823 Phẫu thuật mộng đơn thuần C P2        859.000   III. NHI KHOA
682 03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc C T1        852.000   III. NHI KHOA
683 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc C T1        657.000   III. NHI KHOA
684 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc C T1          80.100   III. NHI KHOA
685 03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc C T1        323.000   III. NHI KHOA
686 03.1659.0738 Cắt bỏ chắp có bọc C T1          77.600   III. NHI KHOA
687 03.1660.0764 Khâu cò mi, tháo cò C P3        394.000   III. NHI KHOA
688 03.1662.0818 Phẫu thuật lác thông thường C P1        729.000   III. NHI KHOA
689 03.1662.0819 Phẫu thuật lác thông thường C P1     1.164.000   III. NHI KHOA
690 03.1663.0768 Khâu da mi C P3     1.422.000   III. NHI KHOA
691 03.1663.0769 Khâu da mi C P3        798.000   III. NHI KHOA
692 03.1664.0772 Khâu phục hồi bờ mi C P2        679.000   III. NHI KHOA
693 03.1665.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt C P3        912.000   III. NHI KHOA
694 03.1666.0839 Khâu phủ kết mạc C P2        631.000   III. NHI KHOA
695 03.1667.0770 Khâu giác mạc C P1        760.000   III. NHI KHOA
696 03.1667.0771 Khâu giác mạc C P1     1.097.000   III. NHI KHOA
697 03.1668.0766 Khâu củng mạc C P1     1.224.000   III. NHI KHOA
698 03.1669.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc C P1     1.097.000   III. NHI KHOA
699 03.1670.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc C P1        760.000   III. NHI KHOA
700 03.1671.0775 Lạnh đông thể mi C P3     1.714.000   III. NHI KHOA
701 03.1672.0746 Điện đông thể mi C P3        463.000   III. NHI KHOA
702 03.1673.0740 Bơm hơi tiền phòng C P2     1.097.000   III. NHI KHOA
703 03.1674.0774 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài C P2        729.000   III. NHI KHOA
704 03.1675.0798 Múc nội nhãn C P2        532.000 Chưa bao gồm vật liệu độn. III. NHI KHOA
705 03.1676.0774 Cắt thị thần kinh C P2        729.000   III. NHI KHOA
706 03.1677.0788 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) C P2     1.221.000 Mổ quặm 1 mi - gây mê III. NHI KHOA
707 03.1677.0790 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) C P2     1.399.000 Mổ quặm 2 mi - gây mê III. NHI KHOA
708 03.1677.0793 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) C P2     1.617.000 Mổ quặm 3 mi - gây mê III. NHI KHOA
709 03.1677.0794 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) C P2     1.810.000 Mổ quặm 4 mi - gây mê III. NHI KHOA
710 03.1677.0789 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) C P2        631.000 Mổ quặm 1 mi - gây tê III. NHI KHOA
711 03.1677.0791 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) C P2        834.000 Mổ quặm 2 mi - gây tê III. NHI KHOA
712 03.1677.0792 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) C P2     1.054.000 Mổ quặm 3 mi - gây tê III. NHI KHOA
713 03.1677.0795 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) C P2     1.218.000 Mổ quặm 4 mi - gây tê III. NHI KHOA
714 03.1678.0794 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) C P1     1.810.000 Mổ quặm 4 mi - gây mê III. NHI KHOA
715 03.1678.0795 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) C P1     1.218.000 Mổ quặm 4 mi - gây tê III. NHI KHOA
716 03.1680.0788 Mổ quặm bẩm sinh C P2     1.221.000 Mổ quặm 1 mi - gây mê III. NHI KHOA
717 03.1680.0790 Mổ quặm bẩm sinh C P2     1.399.000 Mổ quặm 2 mi - gây mê III. NHI KHOA
718 03.1680.0793 Mổ quặm bẩm sinh C P2     1.617.000 Mổ quặm 3 mi - gây mê III. NHI KHOA
719 03.1680.0794 Mổ quặm bẩm sinh C P2     1.810.000 Mổ quặm 4 mi - gây mê III. NHI KHOA
720 03.1680.0789 Mổ quặm bẩm sinh C P2        631.000 Mổ quặm 1 mi - gây tê III. NHI KHOA
721 03.1680.0791 Mổ quặm bẩm sinh C P2        834.000 Mổ quặm 2 mi - gây tê III. NHI KHOA
722 03.1680.0792 Mổ quặm bẩm sinh C P2     1.054.000 Mổ quặm 3 mi - gây tê III. NHI KHOA
723 03.1680.0795 Mổ quặm bẩm sinh C P2     1.218.000 Mổ quặm 4 mi - gây tê III. NHI KHOA
724 03.1681.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc C T2          32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. III. NHI KHOA
725 03.1682.0856 Tiêm dưới kết mạc C T2          46.700 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
726 03.1683.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu C T2          46.700 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
727 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu C T2          46.700 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
728 03.1685.0854 Bơm thông lệ đạo C T1          93.100   III. NHI KHOA
729 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh C            53.200   III. NHI KHOA
730 03.1687.0745 Điện di điều trị C            19.600   III. NHI KHOA
731 03.1688.0768 Khâu kết mạc C P3     1.422.000   III. NHI KHOA
732 03.1688.0769 Khâu kết mạc C P3        798.000   III. NHI KHOA
733 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc C T3          34.600   III. NHI KHOA
734 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc C T3          32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. III. NHI KHOA
735 03.1691.0759 Đốt lông xiêu C T2          47.300   III. NHI KHOA
736 03.1692.0730 Bơm rửa lệ đạo C T2          36.200   III. NHI KHOA
737 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc C T2          77.600   III. NHI KHOA
738 03.1694.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi C T3          34.600   III. NHI KHOA
739 03.1695.0842 Rửa cùng đồ C T2          40.800 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt III. NHI KHOA
740 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp C T2          51.700   III. NHI KHOA
741 03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương C T2          51.700   III. NHI KHOA
742 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng C T2          51.700   III. NHI KHOA
743 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da D T3          32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. III. NHI KHOA
744 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc D T2          63.600   III. NHI KHOA
745 03.1914.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay C T1        101.000   III. NHI KHOA
746 03.1915.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn C T1        187.000   III. NHI KHOA
747 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới C T1        156.000   III. NHI KHOA
748 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite C T1        243.000   III. NHI KHOA
749 03.1930.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) C T1        333.000   III. NHI KHOA
750 03.1931.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite C T1        333.000   III. NHI KHOA
751 03.1938.1035 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp C T1        208.000   III. NHI KHOA
752 03.1939.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp C T1        208.000   III. NHI KHOA
753 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp C T1        208.000   III. NHI KHOA
754 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục C TDB        328.000   III. NHI KHOA
755 03.1944.1016 Điều trị tuỷ răng sữa C T1        268.000   III. NHI KHOA
756 03.1944.1017 Điều trị tuỷ răng sữa C T1        378.000   III. NHI KHOA
757 03.1949.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant C T1        208.000   III. NHI KHOA
758 03.1951.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam D P3          95.200   III. NHI KHOA
759 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) D T1        208.000   III. NHI KHOA
760 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) D T1          95.200   III. NHI KHOA
761 03.1955.1029 Nhổ răng sữa D T1          36.200   III. NHI KHOA
762 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa D T1          36.200   III. NHI KHOA
763 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em D T3          31.800   III. NHI KHOA
764 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate D T2        243.000   III. NHI KHOA
765 03.1971.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam D T2        243.000   III. NHI KHOA
766 03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) D T2        243.000   III. NHI KHOA
767 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm C P2        102.000   III. NHI KHOA
768 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm C TDB        357.000   III. NHI KHOA
769 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ C T3          85.200   III. NHI KHOA
770 03.2117.0902 Lấy dị vật tai C T1        512.000   III. NHI KHOA
771 03.2117.0901 Lấy dị vật tai C T1          62.000   III. NHI KHOA
772 03.2117.0903 Lấy dị vật tai C T1        154.000   III. NHI KHOA
773 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai C P3          51.200   III. NHI KHOA
774 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài C P2        182.000   III. NHI KHOA
775 03.2120.0899 Làm thuốc tai C T3          20.400 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
776 03.2148.0912 Nắn sống mũi sau chấn thương C P3     2.657.000   III. NHI KHOA
777 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau C T2        113.000   III. NHI KHOA
778 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước C T2        113.000   III. NHI KHOA
779 03.2152.0867 Bẻ cuốn dưới C T1        129.000   III. NHI KHOA
780 03.2154.0897 Làm Proetz C T3          56.200   III. NHI KHOA
781 03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) D T2        274.000   III. NHI KHOA
782 03.2175.0996 Chích áp xe thành sau họng C P2        724.000   III. NHI KHOA
783 03.2175.0879 Chích áp xe thành sau họng C P2        259.000   III. NHI KHOA
784 03.2176.0892 Áp lạnh Amidan C T2        189.000   III. NHI KHOA
785 03.2177.0965 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi C P1     2.962.000   III. NHI KHOA
786 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng C T2          40.600   III. NHI KHOA
787 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê C P2     1.634.000   III. NHI KHOA
788 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê C P2     1.070.000   III. NHI KHOA
789 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ C P2     3.020.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan III. NHI KHOA
790 03.2181.0995 Chích áp xe quanh Amidan C T1        724.000   III. NHI KHOA
791 03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan C T1        259.000   III. NHI KHOA
792 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt C T2          77.900   III. NHI KHOA
793 03.2183.0893 Đốt lạnh họng hạt C T2        129.000   III. NHI KHOA
794 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản C T1          20.400 Chưa bao gồm thuốc. III. NHI KHOA
795 03.2191.0898 Khí dung mũi họng D T1          19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. III. NHI KHOA
796 03.2238.0894 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng C T1        148.000   III. NHI KHOA
797 03.2239.0893 Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh) C T1        129.000   III. NHI KHOA
798 03.2240.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê C P2        782.000   III. NHI KHOA
799 03.2241.0871 Cắt Amidan bằng Coblator C P1     2.340.000 Bao gồm cả Coblator. III. NHI KHOA
800 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ C T1        176.000   III. NHI KHOA
801 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ C T1        233.000   III. NHI KHOA
802 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ C T1        253.000   III. NHI KHOA
803 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ C T1        299.000   III. NHI KHOA
804 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin C T3        817.000   III. NHI KHOA
805 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas C T1        824.000   III. NHI KHOA
806 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas C T2        276.000   III. NHI KHOA
807 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo C T1        563.000   III. NHI KHOA
808 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo C P3     1.872.000   III. NHI KHOA
809 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn C P2     2.812.000   III. NHI KHOA
810 03.2329.0095 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm C T2        672.000   III. NHI KHOA
811 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe C T1        176.000   III. NHI KHOA
812 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm C T2        174.000   III. NHI KHOA
813 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm C T2        174.000   III. NHI KHOA
814 03.2352.0087 Chọc áp xe gan qua siêu âm C T1        150.000   III. NHI KHOA
815 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng C T3        135.000   III. NHI KHOA
816 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng C T3        135.000   III. NHI KHOA
817 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng C T3        182.000   III. NHI KHOA
818 03.2357.0211 Thụt tháo phân D T3          80.900   III. NHI KHOA
819 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn D T3          80.900   III. NHI KHOA
820 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc D T1        375.000   III. NHI KHOA
821 03.2383.0314 Test nội bì D T1        473.000   III. NHI KHOA
822 03.2383.0315 Test nội bì D T1        387.000   III. NHI KHOA
823 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc D T1        518.000   III. NHI KHOA
824 03.2387.0212 Tiêm trong da D T3          11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. III. NHI KHOA
825 03.2388.0212 Tiêm dưới da D T3          11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. III. NHI KHOA
826 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt D T3          11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. III. NHI KHOA
827 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch D T3          11.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. III. NHI KHOA
828 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch D T3          21.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. III. NHI KHOA
829 03.2534.1047 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm C P2     2.891.000   III. NHI KHOA
830 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm C P2     2.591.000   III. NHI KHOA
831 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm C P1     2.591.000   III. NHI KHOA
832 03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm C P2     2.891.000   III. NHI KHOA
833 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm C P1     3.114.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh. III. NHI KHOA
834 03.2613.0874 Cắt polyp ống tai C P2     1.975.000   III. NHI KHOA
835 03.2613.0875 Cắt polyp ống tai C P2        598.000   III. NHI KHOA
836 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn C P2     2.912.000   III. NHI KHOA
837 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng C P2     2.912.000   III. NHI KHOA
838 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ C P2     2.912.000   III. NHI KHOA
839 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ C P2     2.912.000   III. NHI KHOA
840 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo C P2     2.022.000   III. NHI KHOA
841 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin C P2     1.263.000   III. NHI KHOA
842 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính C P2     2.830.000   III. NHI KHOA
843 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú C P2        973.000   III. NHI KHOA
844 03.2764.0562 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da C P1     3.714.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. III. NHI KHOA
845 03.2998.0323 Đắp mặt nạ điều trị bệnh da C T1        191.000   III. NHI KHOA
846 03.3002.0324 áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da C TDB        327.000   III. NHI KHOA
847 03.3007.0076 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson C T1        156.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. III. NHI KHOA
848 03.3008.0333 Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất C TDB        277.000   III. NHI KHOA
849 03.3009.0333 Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic C TDB        277.000   III. NHI KHOA
850 03.3010.0333 Chấm TCA điều trị sẹo lõm C TDB        277.000   III. NHI KHOA
851 03.3025.1149 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể C TDB        405.000   III. NHI KHOA
852 03.3026.1150 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể C TDB        539.000   III. NHI KHOA
853 03.3033.0340 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương C P3        534.000   III. NHI KHOA
854 03.3034.0339 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương C P2        620.000   III. NHI KHOA
855 03.3035.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T3        325.000   III. NHI KHOA
856 03.3036.0329 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T3        325.000   III. NHI KHOA
857 03.3037.0329 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ D T2        325.000   III. NHI KHOA
858 03.3038.0329 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
859 03.3039.0329 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
860 03.3040.0329 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
861 03.3041.0329 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
862 03.3042.0329 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
863 03.3043.0329 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
864 03.3044.0329 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
865 03.3045.0329 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
866 03.3046.0329 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
867 03.3047.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng D T2        325.000   III. NHI KHOA
868 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu C P3     2.578.000   III. NHI KHOA
869 03.3264.0411 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp C P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. III. NHI KHOA
870 03.3297.0491 Mở thông dạ dày C P3     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. III. NHI KHOA
871 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần C P2     3.530.000   III. NHI KHOA
872 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa C P2     2.531.000   III. NHI KHOA
873 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa C P1     4.238.000   III. NHI KHOA
874 03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng C P1     2.796.000   III. NHI KHOA
875 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non C P2     4.573.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. III. NHI KHOA
876 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa C P3     2.796.000   III. NHI KHOA
877 03.3377.0494 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản C P2     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. III. NHI KHOA
878 03.3378.0494 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ C P2     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. III. NHI KHOA
879 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ C P2     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. III. NHI KHOA
880 03.3380.0498 Cắt polype trực tràng C P2     1.029.000   III. NHI KHOA
881 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản C P3        799.000   III. NHI KHOA
882 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn C P3     2.218.000   III. NHI KHOA
883 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường C P3     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. III. NHI KHOA
884 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò C P3     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. III. NHI KHOA
885 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas C T1        276.000   III. NHI KHOA
886 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn C P3        799.000   III. NHI KHOA
887 03.3416.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan C P3     2.796.000   III. NHI KHOA
888 03.3443.0464 Dẫn lưu túi mật C P3     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. III. NHI KHOA
889 03.3444.0464 Dẫn lưu nang ống mật chủ C P3     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. III. NHI KHOA
890 03.3489.0464 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận C P2     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. III. NHI KHOA
891 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang C P2     4.042.000   III. NHI KHOA
892 03.3532.0121 Mở thông bàng quang C P2        369.000   III. NHI KHOA
893 03.3649.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn C P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. III. NHI KHOA
894 03.3684.0556 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay C P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. III. NHI KHOA
895 03.3685.0571 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu C P3     2.847.000   III. NHI KHOA
896 03.3686.0571 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay C P2     2.847.000   III. NHI KHOA
897 03.3687.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu C P3     2.847.000   III. NHI KHOA
898 03.3688.0556 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay C P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. III. NHI KHOA
899 03.3689.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay C P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. III. NHI KHOA
900 03.3690.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay C P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. III. NHI KHOA
901 03.3754.0556 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè C P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. III. NHI KHOA
902 03.3755.0534 Tháo khớp gối C P2     3.711.000   III. NHI KHOA
903 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn C T2        182.000   III. NHI KHOA
904 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn C T3        253.000   III. NHI KHOA
905 03.3819.0559 Nối gân duỗi C P2     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. III. NHI KHOA
906 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản C P1     3.278.000   III. NHI KHOA
907 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản C T2        176.000   III. NHI KHOA
908 03.3824.0575 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² C P2     2.760.000   III. NHI KHOA
909 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm C T2        233.000   III. NHI KHOA
910 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm C T2        299.000   III. NHI KHOA
911 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ D T3          56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này. III. NHI KHOA
912 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ D T3        111.000   III. NHI KHOA
913 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ D T3        177.000   III. NHI KHOA
914 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ D T3        236.000   III. NHI KHOA
915 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ D T3        132.000   III. NHI KHOA
916 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ D T3          32.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. III. NHI KHOA
917 03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ D T3          81.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư này. III. NHI KHOA
918 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm D T3        253.000   III. NHI KHOA
919 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm D T3        176.000   III. NHI KHOA
920 03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống C T1        620.000   III. NHI KHOA
921 03.3838.0530 Nắn, bó bột cột sống C T1        340.000   III. NHI KHOA
922 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai C T1        316.000   III. NHI KHOA
923 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai C T1        161.000   III. NHI KHOA
924 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay C T1        248.000   III. NHI KHOA
925 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay C T1        330.000   III. NHI KHOA
926 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay C T1        330.000   III. NHI KHOA
927 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay C T1        248.000   III. NHI KHOA
928 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay C T1        248.000   III. NHI KHOA
929 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay C T1        330.000   III. NHI KHOA
930 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu C T1        395.000   III. NHI KHOA
931 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu C T1        217.000   III. NHI KHOA
932 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu C T1        395.000   III. NHI KHOA
933 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu C T1        217.000   III. NHI KHOA
934 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay C T1        395.000   III. NHI KHOA
935 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay C T1        217.000   III. NHI KHOA
936 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay C T1        330.000   III. NHI KHOA
937 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay C T1        248.000   III. NHI KHOA
938 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V C T1        330.000   III. NHI KHOA
939 03.3848.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V C T1        248.000   III. NHI KHOA
940 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay C T1        330.000   III. NHI KHOA
941 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay C T1        208.000   III. NHI KHOA
942 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay C T1        330.000   III. NHI KHOA
943 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay C T1        208.000   III. NHI KHOA
944 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay C T1        330.000   III. NHI KHOA
945 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay C T1        208.000   III. NHI KHOA
946 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay C T1        330.000   III. NHI KHOA
947 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay C T1        208.000   III. NHI KHOA
948 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles C T1        330.000   III. NHI KHOA
949 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles C T1        208.000   III. NHI KHOA
950 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay C T2        231.000   III. NHI KHOA
951 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay C T2        158.000   III. NHI KHOA
952 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng C T1        641.000   III. NHI KHOA
953 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng C T1        271.000   III. NHI KHOA
954 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng C T1        256.000   III. NHI KHOA
955 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng C T1        156.000   III. NHI KHOA
956 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày C T1        330.000   III. NHI KHOA
957 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày C T1        248.000   III. NHI KHOA
958 03.3858.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu C T1        620.000   III. NHI KHOA
959 03.3858.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu C T1        340.000   III. NHI KHOA
960 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi C T1        620.000   III. NHI KHOA
961 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi C T1        340.000   III. NHI KHOA
962 03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật C T1        271.000   III. NHI KHOA
963 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật C T1        641.000   III. NHI KHOA
964 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi C T1        620.000   III. NHI KHOA
965 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi C T1        340.000   III. NHI KHOA
966 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè C T2        141.000   III. NHI KHOA
967 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối C T2        256.000   III. NHI KHOA
968 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối C T2        156.000   III. NHI KHOA
969 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân C T1        330.000   III. NHI KHOA
970 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân C T1        248.000   III. NHI KHOA
971 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân C T1        330.000   III. NHI KHOA
972 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân C T1        248.000   III. NHI KHOA
973 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân C T1        330.000   III. NHI KHOA
974 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân C T1        248.000   III. NHI KHOA
975 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày C T1        330.000   III. NHI KHOA
976 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày C T1        248.000   III. NHI KHOA
977 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren C T1        248.000   III. NHI KHOA
978 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren C T1        330.000   III. NHI KHOA
979 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia C T1        208.000   III. NHI KHOA
980 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia C T1        330.000   III. NHI KHOA
981 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân C T1        231.000   III. NHI KHOA
982 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân C T1        158.000   III. NHI KHOA
983 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót C T1        141.000   III. NHI KHOA
984 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân C T2        231.000   III. NHI KHOA
985 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân C T2        158.000   III. NHI KHOA
986 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn D T2        395.000   III. NHI KHOA
987 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn D T2        217.000   III. NHI KHOA
988 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm D T1        395.000   III. NHI KHOA
989 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm D T1        217.000   III. NHI KHOA
990 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân D T2        256.000   III. NHI KHOA
991 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân D T2        156.000   III. NHI KHOA
992 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật C P2     1.716.000   III. NHI KHOA
993 03.3901.0563 Rút đinh các loại C P3     1.716.000   III. NHI KHOA
994 03.3905.0563 Rút chỉ thép xương ức C P2     1.716.000   III. NHI KHOA
995 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ D TDB        182.000   III. NHI KHOA
996 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ D TDB        182.000   III. NHI KHOA
997 03.3911.0200 Thay băng, cắt chỉ D T2          56.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này. III. NHI KHOA
998 03.3911.0201 Thay băng, cắt chỉ D T2          81.600   III. NHI KHOA
999 03.3911.0202 Thay băng, cắt chỉ D T2        111.000   III. NHI KHOA
1000 03.3911.0203 Thay băng, cắt chỉ D T2        132.000   III. NHI KHOA
1001 03.3911.0204 Thay băng, cắt chỉ D T2        177.000   III. NHI KHOA
1002 03.3911.0205 Thay băng, cắt chỉ D T2        236.000   III. NHI KHOA
1003 03.3969.0413 Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi A P1     8.172.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. III. NHI KHOA
1004 03.3970.0413 Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi A PDB     8.172.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. III. NHI KHOA
1005 03.3974.0447 Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi A PDB     5.894.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. III. NHI KHOA
1006 03.3975.0412 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất A PDB     9.866.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. III. NHI KHOA
1007 03.3979.0443 Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay A P1     5.754.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. III. NHI KHOA
1008 03.3980.0447 Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản A P1     5.894.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. III. NHI KHOA
1009 03.3981.0443 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản A P1     5.754.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. III. NHI KHOA
1010 03.3999.0445 Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản A P1     5.894.000   III. NHI KHOA
1011 03.4000.0443 Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng A PDB     5.754.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. III. NHI KHOA
1012 03.4001.0447 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày A PDB     5.894.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. III. NHI KHOA
1013 03.4002.0447 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng A PDB     5.894.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. III. NHI KHOA
1014 03.4003.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hoá đôi (dạ dày, ruột) B P1     5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1015 03.4004.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1016 03.4005.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1017 03.4007.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1018 03.4009.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột B P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1019 03.4011.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn B P1     3.634.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1020 03.4012.0467 Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thuỳ gan, u gan nhỏ B P1     5.532.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. III. NHI KHOA
1021 03.4013.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan B P2     3.261.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. III. NHI KHOA
1022 03.4014.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần B P2     3.261.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. III. NHI KHOA
1023 03.4016.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách B P1     4.330.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1024 03.4020.0477 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột B P1     4.394.000   III. NHI KHOA
1025 03.4021.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật A P2     3.053.000   III. NHI KHOA
1026 03.4022.0476 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr B P1     3.761.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. III. NHI KHOA
1027 03.4023.0478 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan B P2     3.261.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. III. NHI KHOA
1028 03.4024.0477 Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật A PDB     4.394.000   III. NHI KHOA
1029 03.4026.0502 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày B P2     2.692.000   III. NHI KHOA
1030 03.4027.0452 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X A P1     3.191.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. III. NHI KHOA
1031 03.4028.0445 Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị B P1     5.894.000   III. NHI KHOA
1032 03.4030.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày B P1     5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1033 03.4031.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày B P1     5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1034 03.4032.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày B P1     5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1035 03.4033.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày A P1     5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1036 03.4034.0450 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống A PDB     5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1037 03.4035.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống A PDB     5.030.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1038 03.4036.0457 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng A PDB     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1039 03.4037.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư A P1     3.261.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1040 03.4038.0457 Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1041 03.4039.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1042 03.4040.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1043 03.4041.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1044 03.4042.0457 Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1045 03.4044.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc A P1     4.261.000   III. NHI KHOA
1046 03.4045.0457 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột B P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1047 03.4046.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột B P1     3.634.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1048 03.4047.0443 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản A PDB     5.754.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. III. NHI KHOA
1049 03.4048.0457 Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn B P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1050 03.4049.0457 Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1051 03.4050.0457 Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1052 03.4051.0457 Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1053 03.4052.0457 Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1054 03.4054.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1055 03.4055.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1056 03.4056.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1057 03.4057.0457 Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1058 03.4059.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1059 03.4060.0463 Phẫu thuật Miles qua nội soi A P1     3.261.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. III. NHI KHOA
1060 03.4061.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt A P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1061 03.4062.0461 Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì A PDB     4.578.000   III. NHI KHOA
1062 03.4064.0462 Phẫu thuật nội soi sa trực tràng B P2     4.220.000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. III. NHI KHOA
1063 03.4065.0462 Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng B P2     4.220.000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. III. NHI KHOA
1064 03.4068.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày B P1     2.867.000   III. NHI KHOA
1065 03.4071.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa B P2     2.534.000   III. NHI KHOA
1066 03.4074.0457 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín B P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1067 03.4075.0457 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng B P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1068 03.4076.0451 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) B P1     2.867.000   III. NHI KHOA
1069 03.4077.0457 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng B P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1070 03.4078.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa B P1     2.867.000   III. NHI KHOA
1071 03.4079.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel B P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1072 03.4080.0457 Phẫu thuật nội soi cắt ruột non B P1     4.191.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. III. NHI KHOA
1073 03.4083.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận B P1     4.261.000   III. NHI KHOA
1074 03.4085.0419 Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi B P1     4.261.000   III. NHI KHOA
1075 03.4086.0419 Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc A P1     4.261.000   III. NHI KHOA
1076 03.4087.0419 Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc A P1     4.261.000   III. NHI KHOA
1077 03.4088.0420 Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc A P1     4.120.000   III. NHI KHOA
1078 03.4089.0419 Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi A P1     4.261.000   III. NHI KHOA
1079 03.4090.0419 Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) A P1     4.261.000   III. NHI KHOA
1080 03.4095.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc B P1     3.971.000   III. NHI KHOA
1081 03.4096.0420 Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên B PDB     4.120.000   III. NHI KHOA
1082 03.4097.0420 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận B P1     4.120.000   III. NHI KHOA
1083 03.4098.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc B P1     3.971.000   III. NHI KHOA
1084 03.4103.0440 Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser A PDB     1.271.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. III. NHI KHOA
1085 03.4106.0436 Nội soi đặt sonde JJ B P3     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. III. NHI KHOA
1086 03.4107.0152 Nội soi tháo sonde JJ B P3        886.000   III. NHI KHOA
1087 03.4108.0440 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi B P1     1.271.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. III. NHI KHOA
1088 03.4109.0440 Tán sỏi niệu quản qua nội soi B P1     1.271.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. III. NHI KHOA
1089 03.4112.0427 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang A PDB     5.745.000   III. NHI KHOA
1090 03.4114.0426 Nội soi cắt u bàng quang A P1     4.510.000   III. NHI KHOA
1091 03.4115.0426 Nội soi cắt u bàng quang tái phát A P1     4.510.000   III. NHI KHOA
1092 03.4116.0418 Nội soi lấy sỏi bàng quang B P1     3.971.000   III. NHI KHOA
1093 03.4119.0440 Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) B P1     1.271.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. III. NHI KHOA
1094 03.4120.0423 Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang B P1     3.016.000   III. NHI KHOA
1095 03.4121.0433 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt A P1     3.908.000   III. NHI KHOA
1096 03.4122.0435 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng A P1     2.301.000   III. NHI KHOA
1097 03.4123.0691 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên A PDB     7.840.000   III. NHI KHOA
1098 03.4124.0701 Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung A P1     6.482.000   III. NHI KHOA
1099 03.4131.0691 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên B PDB     7.840.000   III. NHI KHOA
1100 03.4132.0692 Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn B PDB     7.980.000   III. NHI KHOA
1101 03.4133.0702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng B P1     6.492.000   III. NHI KHOA
1102 03.4134.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần B P1     5.863.000   III. NHI KHOA
1103 03.4135.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần B P1     5.863.000   III. NHI KHOA
1104 03.4136.0689 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng B P1     5.020.000   III. NHI KHOA
1105 03.4137.0689 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ B P1     5.020.000   III. NHI KHOA
1106 03.4138.0148 Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán B P2        919.000 Chưa bao gồm sonde JJ. III. NHI KHOA
1107 03.4139.0689 Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn B P1     5.020.000   III. NHI KHOA
1108 03.4140.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng B P1     5.020.000   III. NHI KHOA
1109 03.4141.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ B P1     5.020.000   III. NHI KHOA
1110 03.4142.0344 Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay A P1     2.274.000   III. NHI KHOA
1111 03.4143.0541 Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối A P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1112 03.4144.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn A P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1113 03.4145.0542 Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi A P1     4.200.000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. III. NHI KHOA
1114 03.4146.0541 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mãn tính sau chấn thương A P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1115 03.4149.0550 Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hoá cơ ức đòn chũm A P1     3.528.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. III. NHI KHOA
1116 03.4150.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân A P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1117 03.4151.0541 Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân A P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1118 03.4152.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai A P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1119 03.4153.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hoá khớp cổ chân B P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1120 03.4154.0541 Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân B P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1121 03.4155.0542 Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button B P1     4.200.000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. III. NHI KHOA
1122 03.4156.0541 Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai B P1     3.208.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. III. NHI KHOA
1123 03.4165.0918 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng C P1        658.000   III. NHI KHOA
1124 03.4165.0919 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng C P1        453.000   III. NHI KHOA
1125 04.0038.0571 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực C P2     2.847.000   IV. LAO
1126 04.0039.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ C P2     2.847.000   IV. LAO
1127 04.0040.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách C P2     2.847.000   IV. LAO
1128 04.0041.0571 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn C P2     2.847.000   IV. LAO
1129 09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài C T2        649.000   IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
1130 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng C T2          19.600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
1131 09.0130.0118 Lọc máu liên tục B TDB     2.200.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
1132 09.0132.0119 Lọc máu thay huyết tương B TDB     1.624.000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
1133 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường C T1        219.000   IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
1134 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện C T2        325.000   V. DA LIỄU
1135 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện C T2        325.000   V. DA LIỄU
1136 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện C T2        325.000   V. DA LIỄU
1137 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện C T2        325.000   V. DA LIỄU
1138 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện C T2        325.000   V. DA LIỄU
1139 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện C T2        325.000   V. DA LIỄU
1140 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện C T2        325.000   V. DA LIỄU
1141 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn D T3        327.000   V. DA LIỄU
1142 05.0070.0340 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong C P3        534.000   V. DA LIỄU
1143 05.0071.0323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da C T3        191.000   V. DA LIỄU
1144 06.0040.1799 Đo lưu huyết não B            42.600   VI. TÂM THẦN
1145 06.0073.1589 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu C            42.900   VI. TÂM THẦN
1146 08.0001.0224 Mai hoa châm D T3          64.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1147 08.0002.0224 Hào châm D T3          64.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1148 08.0003.2045 Mãng châm C T1          71.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1149 08.0004.0224 Nhĩ châm D T2          64.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1150 08.0005.0230 Điện châm D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1151 08.0005.2046 Điện châm D T2          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1152 08.0006.0271 Thủy châm D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1153 08.0007.0227 Cấy chỉ C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1154 08.0008.2045 Ôn châm D T2          71.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1155 08.0008.0224 Ôn châm D T2          64.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1156 08.0009.0228 Cứu D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1157 08.0010.0224 Chích lể D T3          64.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1158 08.0011.0243 Laser châm C T2          46.800   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1159 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ C T2          44.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1160 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng C T2          44.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1161 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy C            12.400 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1162 08.0026.0222 Bó thuốc D T3          49.700   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1163 08.0027.0228 Chườm ngải D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1164 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh D            22.700   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1165 08.0114.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1166 08.0116.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1167 08.0117.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1168 08.0118.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1169 08.0119.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1170 08.0120.2046 Điện mãng châm điều trị trĩ C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1171 08.0122.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1172 08.0123.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1173 08.0124.2046 Điện mãng châm điều trị sa tử cung C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1174 08.0125.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1175 08.0126.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1176 08.0127.2046 Điện mãng châm điều trị thống kinh C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1177 08.0128.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1178 08.0129.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1179 08.0130.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1180 08.0131.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1181 08.0132.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1182 08.0133.2046 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1183 08.0134.2046 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1184 08.0135.2046 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1185 08.0136.2046 Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1186 08.0137.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1187 08.0138.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1188 08.0139.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1189 08.0140.2046 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1190 08.0141.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1191 08.0142.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1192 08.0143.2046 Điện mãng châm điều trị đau hố mắt C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1193 08.0144.2046 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1194 08.0145.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1195 08.0150.2046 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1196 08.0151.2046 Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1197 08.0152.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1198 08.0153.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1199 08.0154.2046 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1200 08.0155.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1201 08.0156.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1202 08.0157.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1203 08.0158.2046 Điện mãng châm điều trị di tinh C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1204 08.0159.2046 Điện mãng châm điều trị liệt dương C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1205 08.0160.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1206 08.0161.2046 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng C T1          73.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1207 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1208 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1209 08.0164.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1210 08.0165.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1211 08.0166.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1212 08.0167.0230 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1213 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1214 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1215 08.0172.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1216 08.0173.0230 Điện nhĩ châm điều trị nấc C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1217 08.0174.0230 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1218 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1219 08.0178.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1220 08.0179.0230 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1221 08.0184.0230 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1222 08.0185.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1223 08.0186.0230 Điện nhĩ châm điều di tinh C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1224 08.0187.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1225 08.0188.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1226 08.0189.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1227 08.0190.0230 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1228 08.0191.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1229 08.0192.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1230 08.0194.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1231 08.0196.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1232 08.0197.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1233 08.0198.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1234 08.0199.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1235 08.0200.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1236 08.0201.0230 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1237 08.0202.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1238 08.0203.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1239 08.0204.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1240 08.0205.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1241 08.0206.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1242 08.0208.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1243 08.0209.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1244 08.0211.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1245 08.0212.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1246 08.0213.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1247 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1248 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1249 08.0217.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1250 08.0218.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1251 08.0219.0230 Điện nhĩ châm điều trị ù tai C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1252 08.0220.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1253 08.0221.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1254 08.0222.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1255 08.0223.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1256 08.0224.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1257 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1258 08.0227.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt C T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1259 08.0233.0227 Cấy chỉ điều trị mày đay C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1260 08.0234.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1261 08.0235.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1262 08.0236.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1263 08.0237.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1264 08.0238.0227 Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1265 08.0239.0227 Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1266 08.0240.0227 Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1267 08.0241.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1268 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1269 08.0247.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1270 08.0248.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1271 08.0249.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1272 08.0250.0227 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1273 08.0251.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1274 08.0252.0227 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1275 08.0253.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1276 08.0254.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1277 08.0255.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1278 08.0256.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1279 08.0257.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1280 08.0258.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1281 08.0262.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1282 08.0263.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1283 08.0264.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1284 08.0265.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1285 08.0266.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1286 08.0267.0227 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1287 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1288 08.0269.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1289 08.0270.0227 Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1290 08.0271.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1291 08.0272.0227 Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1292 08.0273.0227 Cấy chỉ điều trị sa tử cung C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1293 08.0274.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1294 08.0275.0227 Cấy chỉ điều trị di tinh C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1295 08.0276.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dương C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1296 08.0277.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ C T1        141.000   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1297 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1298 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1299 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1300 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1301 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1302 08.0283.0230 Điện châm điều trị viêm amidan D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1303 08.0284.0230 Điện châm điều trị trĩ D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1304 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1305 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1306 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1307 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1308 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1309 08.0294.0230 Điện châm điều trị sa tử cung D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1310 08.0295.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1311 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1312 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1313 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1314 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1315 08.0303.0230 Điện châm điều trị đau hố mắt D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1316 08.0304.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1317 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1318 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1319 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1320 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1321 08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1322 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1323 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1324 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1325 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1326 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1327 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1328 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1329 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1330 08.0321.0230 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt D T2          66.100   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1331 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1332 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1333 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1334 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1335 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1336 08.0327.0271 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1337 08.0328.0271 Thuỷ châm điều trị viêm amydan D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1338 08.0335.0271 Thuỷ châm điều trị mày đay D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1339 08.0336.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1340 08.0337.0271 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1341 08.0338.0271 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1342 08.0339.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1343 08.0343.0271 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1344 08.0346.0271 Thuỷ châm điều trị sa tử cung C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1345 08.0349.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1346 08.0350.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1347 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1348 08.0354.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1349 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1350 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1351 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1352 08.0358.0271 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1353 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1354 08.0363.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1355 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1356 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1357 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1358 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1359 08.0371.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1360 08.0372.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1361 08.0373.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1362 08.0374.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1363 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1364 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1365 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1366 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1367 08.0379.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1368 08.0380.0271 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1369 08.0381.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1370 08.0382.0271 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1371 08.0383.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1372 08.0387.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện C T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1373 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng D T2          64.800 Chưa bao gồm thuốc. VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1374 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1375 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1376 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1377 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1378 08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1379 08.0394.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1380 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1381 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1382 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1383 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1384 08.0399.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em C T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1385 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1386 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1387 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1388 08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1389 08.0407.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1390 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1391 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1392 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1393 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1394 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1395 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1396 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1397 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1398 08.0416.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1399 08.0418.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1400 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1401 08.0420.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1402 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1403 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1404 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1405 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1406 08.0426.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1407 08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1408 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1409 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1410 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1411 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1412 08.0433.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1413 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1414 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1415 08.0436.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1416 08.0437.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1417 08.0438.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1418 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1419 08.0440.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1420 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1421 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1422 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1423 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1424 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1425 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1426 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1427 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm D T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1428 08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly C T2          64.200   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1429 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1430 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1431 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1432 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn D            35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1433 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1434 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1435 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1436 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1437 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1438 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1439 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1440 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1441 08.0463.0228 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1442 08.0464.0228 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1443 08.0465.0228 Cứu điều trị di tinh thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1444 08.0466.0228 Cứu điều trị liệt dương thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1445 08.0467.0228 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1446 08.0468.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1447 08.0469.0228 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1448 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1449 08.0471.0228 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1450 08.0472.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1451 08.0473.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1452 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1453 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1454 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1455 08.0477.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn D T3          35.400   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1456 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn D T3          32.800   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1457 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt D T3          32.800   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1458 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau D T3          32.800   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1459 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm D T3          32.800   VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
1460 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp B PDB     4.547.000   X. NGOẠI KHOA
1461 10.0002.0386 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở B P2     5.315.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. X. NGOẠI KHOA
1462 10.0003.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) B P2     5.315.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. X. NGOẠI KHOA
1463 10.0004.0386 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương B P2     5.315.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. X. NGOẠI KHOA
1464 10.0005.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não B P1     5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. X. NGOẠI KHOA
1465 10.0006.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) B P1     5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. X. NGOẠI KHOA
1466 10.0007.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não B PDB     5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. X. NGOẠI KHOA
1467 10.0008.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính B PDB     5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. X. NGOẠI KHOA
1468 10.0009.0370 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên B P2     5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. X. NGOẠI KHOA
1469 10.0010.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên B P1     5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. X. NGOẠI KHOA
1470 10.0011.0370 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất B P1     5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. X. NGOẠI KHOA
1471 10.0012.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất B PDB     5.012.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. X. NGOẠI KHOA
1472 10.0013.0386 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán B P2     5.315.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. X. NGOẠI KHOA
1473 10.0014.0386 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ B PDB     5.315.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. X. NGOẠI KHOA
1474 10.0057.0083 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) B TDB        105.000 Chưa bao gồm kim chọc dò. X. NGOẠI KHOA
1475 10.0058.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất B PDB     4.080.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1476 10.0060.0373 Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng B PDB     4.080.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1477 10.0061.0373 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng B PDB     4.080.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1478 10.0063.0369 Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ B PDB     4.442.000   X. NGOẠI KHOA
1479 10.0064.0373 Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) B P2     4.080.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1480 10.0068.0377 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán B PDB     5.331.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu. X. NGOẠI KHOA
1481 10.0122.0385 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ B P1     4.951.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1482 10.0124.0385 Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ B P1     4.951.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1483 10.0148.0344 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên B P1     2.274.000   X. NGOẠI KHOA
1484 10.0149.0344 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên B P1     2.274.000   X. NGOẠI KHOA
1485 10.0151.1044 Phẫu thuật u thần kinh trên da C P1        697.000   X. NGOẠI KHOA
1486 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi C P2     1.736.000   X. NGOẠI KHOA
1487 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần C P1     6.731.000 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1488 10.0154.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu B P1     6.731.000 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1489 10.0155.0404 Phẫu thuật điều trị vết thương tim C PDB   13.725.000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. X. NGOẠI KHOA
1490 10.0156.0404 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương B PDB   13.725.000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. X. NGOẠI KHOA
1491 10.0157.0580 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ B PDB   12.126.000 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). X. NGOẠI KHOA
1492 10.0158.0580 Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực B PDB   12.126.000 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). X. NGOẠI KHOA
1493 10.0159.0411 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi C P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1494 10.0160.0411 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi C P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1495 10.0163.0411 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động C P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1496 10.0167.0582 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1497 10.0168.0393 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh B PDB   14.468.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. X. NGOẠI KHOA
1498 10.0169.0401 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu B PDB   12.542.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. X. NGOẠI KHOA
1499 10.0170.0401 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn B PDB   12.542.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. X. NGOẠI KHOA
1500 10.0171.0581 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống C PDB     4.612.000   X. NGOẠI KHOA
1501 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi D P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1502 10.0173.0581 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em B PDB     4.612.000   X. NGOẠI KHOA
1503 10.0174.0393 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận B PDB   14.468.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. X. NGOẠI KHOA
1504 10.0175.0581 Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) B PDB     4.612.000   X. NGOẠI KHOA
1505 10.0259.0582 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1506 10.0260.0399 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo C P1     3.701.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1507 10.0261.0582 Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1508 10.0262.0582 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1509 10.0263.0582 Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1510 10.0264.0407 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) B P1     2.979.000   X. NGOẠI KHOA
1511 10.0265.0407 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) B P2     2.979.000   X. NGOẠI KHOA
1512 10.0268.0581 Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi B PDB     4.612.000   X. NGOẠI KHOA
1513 10.0270.0581 Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) B PDB     4.612.000   X. NGOẠI KHOA
1514 10.0271.0411 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý B PDB     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1515 10.0272.0408 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý B PDB     8.530.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler X. NGOẠI KHOA
1516 10.0277.0408 Phẫu thuật cắt u nang phế quản B P1     8.530.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler X. NGOẠI KHOA
1517 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực C P2     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1518 10.0281.0411 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi B PDB     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1519 10.0283.0411 Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản B PDB     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1520 10.0284.0410 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi B P1     1.736.000   X. NGOẠI KHOA
1521 10.0285.0411 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn B P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1522 10.0286.0411 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương B P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1523 10.0287.0411 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi B P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1524 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực C P2     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1525 10.0289.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết C P1     3.249.000   X. NGOẠI KHOA
1526 10.0290.0411 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi B P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1527 10.0291.0411 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi C P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1528 10.0292.0411 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi C P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1529 10.0293.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi C P1     6.603.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. X. NGOẠI KHOA
1530 10.0300.0455 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp B P1     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1531 10.0301.0416 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ B P1     4.176.000   X. NGOẠI KHOA
1532 10.0302.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản B PDB     4.176.000   X. NGOẠI KHOA
1533 10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần B P1     4.176.000   X. NGOẠI KHOA
1534 10.0304.0416 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) B P1     4.176.000   X. NGOẠI KHOA
1535 10.0305.0710 Phẫu thuật treo thận B P1     2.827.000   X. NGOẠI KHOA
1536 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận B P1     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1537 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang B P1     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1538 10.0308.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận B P1     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1539 10.0309.0421 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt B PDB     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1540 10.0310.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang B P1     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1541 10.0311.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể B TDB     2.380.000   X. NGOẠI KHOA
1542 10.0312.0087 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận B TDB        150.000   X. NGOẠI KHOA
1543 10.0312.0088 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận B TDB        728.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. X. NGOẠI KHOA
1544 10.0313.0104 Dẫn lưu đài bể thận qua da B TDB        913.000 Chưa bao gồm Sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1545 10.0315.0582 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1546 10.0316.0581 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi B PDB     4.612.000   X. NGOẠI KHOA
1547 10.0317.0436 Dẫn lưu bể thận tối thiểu B P2     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1548 10.0318.0104 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C TDB        913.000 Chưa bao gồm Sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1549 10.0319.0436 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận C P1     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1550 10.0320.0423 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes B P1     3.016.000   X. NGOẠI KHOA
1551 10.0321.0417 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) B P1     6.034.000   X. NGOẠI KHOA
1552 10.0322.0416 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch B PDB     4.176.000   X. NGOẠI KHOA
1553 10.0323.0423 Nối niệu quản - đài thận B P1     3.016.000   X. NGOẠI KHOA
1554 10.0324.0423 Cắt nối niệu quản B P1     3.016.000   X. NGOẠI KHOA
1555 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần B P2     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1556 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại B P1     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1557 10.0327.0421   Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang B P1     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1558 10.0330.0429 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo B P1     4.359.000   X. NGOẠI KHOA
1559 10.0331.0423 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản B P1     3.016.000   X. NGOẠI KHOA
1560 10.0332.0422 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột A PDB     5.274.000   X. NGOẠI KHOA
1561 10.0334.0464 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong B P1     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1562 10.0335.0104 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản B T1        913.000 Chưa bao gồm Sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1563 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1564 10.0344.0585 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca B TDB        965.000   X. NGOẠI KHOA
1565 10.0345.0424 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột B PDB     5.237.000   X. NGOẠI KHOA
1566 10.0346.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng B PDB     4.359.000   X. NGOẠI KHOA
1567 10.0347.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da B P1     5.237.000   X. NGOẠI KHOA
1568 10.0348.0582 Cắm niệu quản bàng quang B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1569 10.0349.0424 Cắt cổ bàng quang B P1     5.237.000   X. NGOẠI KHOA
1570 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang B P1     4.095.000   X. NGOẠI KHOA
1571 10.0351.0583 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức B P2     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1572 10.0352.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang B P1     5.351.000   X. NGOẠI KHOA
1573 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất C T1        194.000 Chưa bao gồm hóa chất. X. NGOẠI KHOA
1574 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang C P2     4.042.000   X. NGOẠI KHOA
1575 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang C P2     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1576 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius C P2     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1577 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần C P3     1.211.000   X. NGOẠI KHOA
1578 10.0360.0425 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang B P1     5.351.000   X. NGOẠI KHOA
1579 10.0367.0434 Cắt nối niệu đạo trước B P1     4.095.000   X. NGOẠI KHOA
1580 10.0368.0434 Cắt nối niệu đạo sau B P1     4.095.000   X. NGOẠI KHOA
1581 10.0369.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu B P1     4.095.000   X. NGOẠI KHOA
1582 10.0370.0436 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da B P1     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1583 10.0371.0436 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu C P1     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1584 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt C P2     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1585 10.0373.0434 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì B PDB     4.095.000   X. NGOẠI KHOA
1586 10.0374.0435 Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 B P1     2.301.000   X. NGOẠI KHOA
1587 10.0375.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu B P1     4.879.000   X. NGOẠI KHOA
1588 10.0376.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang B P1     4.879.000   X. NGOẠI KHOA
1589 10.0378.0436 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo B P2     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1590 10.0386.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ B P2     2.301.000   X. NGOẠI KHOA
1591 10.0394.0435 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ B P1     2.301.000   X. NGOẠI KHOA
1592 10.0398.0584 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo B P2     1.211.000   X. NGOẠI KHOA
1593 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng B P2     1.211.000   X. NGOẠI KHOA
1594 10.0401.0583 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật B P2     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1595 10.0402.0584 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật B P3     1.211.000   X. NGOẠI KHOA
1596 10.0403.0436 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật B P1     1.731.000 Chưa bao gồm sonde JJ. X. NGOẠI KHOA
1597 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn C P3     2.301.000   X. NGOẠI KHOA
1598 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn C P2     2.301.000   X. NGOẠI KHOA
1599 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn C P3     1.211.000   X. NGOẠI KHOA
1600 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài C P3     1.211.000   X. NGOẠI KHOA
1601 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu D P3     1.211.000   X. NGOẠI KHOA
1602 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo D P3     1.211.000   X. NGOẠI KHOA
1603 10.0414.0400 Mở ngực thăm dò C P2     3.249.000   X. NGOẠI KHOA
1604 10.0415.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết C P2     3.249.000   X. NGOẠI KHOA
1605 10.0416.0491 Mở thông dạ dày C P3     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1606 10.0417.0491 Đưa thực quản ra ngoài B P1     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1607 10.0418.0493 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất B P1     2.796.000   X. NGOẠI KHOA
1608 10.0419.0465 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản B P1     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1609 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò C P3     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1610 10.0452.0491 Mở bụng thăm dò, sinh thiết C P3     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1611 10.0453.0464 Nối vị tràng C P3     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1612 10.0454.0465 Cắt dạ dày hình chêm C P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1613 10.0455.0449 Cắt đoạn dạ dày B P1     7.155.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1614 10.0456.0449 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn B P1     7.155.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1615 10.0457.0449 Cắt toàn bộ dạ dày B PDB     7.155.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1616 10.0458.0449 Cắt lại dạ dày A PDB     7.155.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1617 10.0459.0488 Nạo vét hạch D1 B P2     3.761.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1618 10.0460.0488 Nạo vét hạch D2 B P1     3.761.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1619 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng C P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1620 10.0465.0465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày B P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1621 10.0466.0455 Cắt thần kinh X toàn bộ B P1     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1622 10.0467.0455 Cắt thần kinh X chọn lọc B P1     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1623 10.0468.0455 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc B P1     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1624 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương B P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1625 10.0473.0459 Cắt u tá tràng C P1     2.531.000   X. NGOẠI KHOA
1626 10.0475.0459 Khâu vùi túi thừa tá tràng B P1     2.531.000   X. NGOẠI KHOA
1627 10.0476.0459 Cắt túi thừa tá tràng B P1     2.531.000   X. NGOẠI KHOA
1628 10.0478.0455 Cắt màng ngăn tá tràng C P1     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1629 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng C P3     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1630 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non C P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1631 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột C P2     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1632 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non C P2     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1633 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non C P2     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1634 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng C P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1635 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) C P1     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1636 10.0486.0465 Cắt ruột non hình chêm C P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1637 10.0487.0458 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông B P1     4.573.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1638 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài C P1     4.573.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1639 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) B P1     4.573.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1640 10.0490.0458 Cắt nhiều đoạn ruột non C PDB     4.573.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1641 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại C P1     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1642 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng C P1     2.796.000   X. NGOẠI KHOA
1643 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non C P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1644 10.0494.0456 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng C P2     4.237.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1645 10.0495.0456 Nối tắt ruột non - ruột non C P2     4.237.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1646 10.0496.0489 Cắt mạc nối lớn C P2     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1647 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn C P2     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1648 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột C P1     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1649 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần D P2     2.531.000   X. NGOẠI KHOA
1650 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng C P2     2.531.000   X. NGOẠI KHOA
1651 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe C P2     2.531.000   X. NGOẠI KHOA
1652 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa C P2     2.796.000   X. NGOẠI KHOA
1653 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác B P2     2.531.000   X. NGOẠI KHOA
1654 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng C P2     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1655 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng B P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1656 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng B P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1657 10.0514.0454 Cắt đoạn đại tràng nối ngay B P1     4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1658 10.0515.0454 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài B P1     4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1659 10.0516.0454 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann B P1     4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1660 10.0517.0454 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng B P1     4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1661 10.0518.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay B P1     4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1662 10.0519.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài B P1     4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1663 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo C P2     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1664 10.0525.0491 Làm hậu môn nhân tạo C P2     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1665 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng C P2     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1666 10.0527.0454 Cắt đoạn trực tràng nối ngay B P1     4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1667 10.0528.0454 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann B P1     4.414.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1668 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng B P1     3.530.000   X. NGOẠI KHOA
1669 10.0537.0455 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng B P1     2.474.000   X. NGOẠI KHOA
1670 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) C P2     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1671 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ C P2     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1672 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng B P1     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1673 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo B P2     2.224.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. X. NGOẠI KHOA
1674 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ B P2     2.224.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. X. NGOẠI KHOA
1675 10.0554.0494 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) B P2     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1676 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản C P2     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1677 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp B P1     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1678 10.0560.0583 Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil B P2     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1679 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) C P2     2.532.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1680 10.0564.0491 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle B P1     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1681 10.0569.0624 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn C P1     1.872.000   X. NGOẠI KHOA
1682 10.0570.0624 Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ B P1     1.872.000   X. NGOẠI KHOA
1683 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản B P2     2.218.000   X. NGOẠI KHOA
1684 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp B P1     4.547.000   X. NGOẠI KHOA
1685 10.0574.0491 Thăm dò, sinh thiết gan C P2     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1686 10.0578.0466 Cắt gan phân thuỳ sau B PDB     8.022.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. X. NGOẠI KHOA
1687 10.0579.0466 Cắt gan phân thuỳ trước A PDB     8.022.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. X. NGOẠI KHOA
1688 10.0588.0466 Cắt hạ phân thuỳ 8 B PDB     8.022.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. X. NGOẠI KHOA
1689 10.0589.0466 Cắt hạ phân thuỳ 9 B PDB     8.022.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. X. NGOẠI KHOA
1690 10.0593.0466 Cắt gan nhỏ B P1     8.022.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. X. NGOẠI KHOA
1691 10.0598.0466 Các phẫu thuật cắt gan khác B       8.022.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. X. NGOẠI KHOA
1692 10.0605.0582 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) C P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1693 10.0610.0471 Lấy máu tụ bao gan B P1     5.204.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1694 10.0611.0582 Cắt chỏm nang gan C P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1695 10.0623.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật B P1     4.443.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. X. NGOẠI KHOA
1696 10.0629.0581 Mở nhu mô gan lấy sỏi B PDB     4.612.000   X. NGOẠI KHOA
1697 10.0630.0475 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột A PDB     6.730.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. X. NGOẠI KHOA
1698 10.0632.0481 Nối mật ruột bên - bên B P1     4.343.000   X. NGOẠI KHOA
1699 10.0638.0464 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật B P1     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1700 10.0639.0469 Các phẫu thuật đường mật khác B P1     4.643.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. X. NGOẠI KHOA
1701 10.0641.0464 Dẫn lưu nang tụy C P1     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1702 10.0642.0464 Nối nang tụy với tá tràng B P1     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1703 10.0643.0464 Nối nang tụy với dạ dày C P1     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1704 10.0644.0464 Nối nang tụy với hỗng tràng C P1     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1705 10.0645.0486 Cắt bỏ nang tụy B P1     4.429.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1706 10.0646.0486 Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) B P1     4.429.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1707 10.0647.0486 Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy B P1     4.429.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1708 10.0669.0464 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu B P1     2.634.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1709 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương C P1     4.416.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1710 10.0674.0484 Cắt lách bệnh lý B P1     4.416.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1711 10.0675.0484 Cắt lách bán phần B P1     4.416.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1712 10.0676.0582 Khâu vết thương lách C P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1713 10.0677.0582 Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1714 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini C P2     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1715 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice C P2     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1716 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice C P2     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1717 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein C P2     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1718 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát B P1     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1719 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên C P1     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1720 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi C P2     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1721 10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng B P1     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1722 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác C P1     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1723 10.0688.0583 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn C P2     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1724 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương C P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1725 10.0690.0582 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành C P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1726 10.0691.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1727 10.0692.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1728 10.0695.0582 Phẫu thuật cắt u cơ hoành B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1729 10.0695.0492 Phẫu thuật cắt u cơ hoành B P1     3.228.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1730 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng C P1     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1731 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ C P1     2.586.000   X. NGOẠI KHOA
1732 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng C P2     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1733 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu B P1     2.494.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. X. NGOẠI KHOA
1734 10.0702.0489 Bóc phúc mạc douglas B P1     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1735 10.0703.0489 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ B P1     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1736 10.0704.0489 Bóc phúc mạc bên trái B P1     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1737 10.0705.0489 Bóc phúc mạc bên phải B P1     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1738 10.0706.0489 Bóc phúc mạc phủ tạng B P1     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1739 10.0707.0489 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác B PDB     4.614.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. X. NGOẠI KHOA
1740 10.0713.0487 Lấy u sau phúc mạc B P1     5.629.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu. X. NGOẠI KHOA
1741 10.0716.0551 Phẫu thuật tháo khớp vai B P1     2.728.000   X. NGOẠI KHOA
1742 10.0717.0556 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1743 10.0718.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1744 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn C P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1745 10.0720.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1746 10.0721.0556 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1747 10.0722.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1748 10.0726.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1749 10.0727.0553 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay B PDB     4.578.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1750 10.0729.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1751 10.0730.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1752 10.0731.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1753 10.0732.0556 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay B P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1754 10.0733.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay B P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1755 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu C P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1756 10.0735.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp B P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1757 10.0736.0556 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1758 10.0737.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay B P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1759 10.0738.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1760 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1761 10.0740.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1762 10.0741.0556 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu B PDB     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1763 10.0742.0539 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương B PDB     2.086.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1764 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1765 10.0744.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay A P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1766 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1767 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1768 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1769 10.0753.0556 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1770 10.0755.0548 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) B P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1771 10.0756.0556 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1772 10.0757.0556 Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1773 10.0759.0556 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1774 10.0761.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1775 10.0762.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1776 10.0763.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1777 10.0764.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi B PDB     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1778 10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1779 10.0766.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1780 10.0767.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1781 10.0768.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1782 10.0769.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1783 10.0770.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1784 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè B P2     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1785 10.0773.0548 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp B P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1786 10.0775.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1787 10.0776.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1788 10.0778.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày B PDB     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1789 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1790 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1791 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1792 10.0784.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1793 10.0785.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1794 10.0786.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân B PDB     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1795 10.0793.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1796 10.0794.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1797 10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1798 10.0799.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1799 10.0800.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1800 10.0801.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1801 10.0802.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1802 10.0803.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1803 10.0805.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên B P1     2.761.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1804 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới B P1     2.761.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1805 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động C P2     4.547.000   X. NGOẠI KHOA
1806 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động B P1     4.547.000   X. NGOẠI KHOA
1807 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay B P1     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1808 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1809 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1810 10.0815.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1811 10.0816.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1812 10.0817.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1813 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1814 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay B P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1815 10.0821.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay B P2     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1816 10.0823.0582 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới B P1     2.783.000   X. NGOẠI KHOA
1817 10.0826.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1818 10.0827.0557 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay B P2     5.080.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1819 10.0828.0556 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1820 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay B P1     2.274.000   X. NGOẠI KHOA
1821 10.0833.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ B P2     2.274.000   X. NGOẠI KHOA
1822 10.0834.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay B P2     2.274.000   X. NGOẠI KHOA
1823 10.0835.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa B P1     2.878.000   X. NGOẠI KHOA
1824 10.0836.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ B P1     2.878.000   X. NGOẠI KHOA
1825 10.0837.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay B P1     2.878.000   X. NGOẠI KHOA
1826 10.0838.0535 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ B PDB     2.878.000   X. NGOẠI KHOA
1827 10.0839.0559 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1828 10.0840.0559 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II B PDB     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1829 10.0842.0559 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1830 10.0843.0550 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng B P2     3.528.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1831 10.0845.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới B P1     3.607.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. X. NGOẠI KHOA
1832 10.0846.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay B P1     3.607.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. X. NGOẠI KHOA
1833 10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay B P1     2.728.000   X. NGOẠI KHOA
1834 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay B P1     2.760.000   X. NGOẠI KHOA
1835 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay B P1     2.847.000   X. NGOẠI KHOA
1836 10.0861.0577 Thương tích bàn tay phức tạp B P1     4.547.000   X. NGOẠI KHOA
1837 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón C P2     2.847.000   X. NGOẠI KHOA
1838 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay C P2     3.711.000   X. NGOẠI KHOA
1839 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay B P2     1.914.000   X. NGOẠI KHOA
1840 10.0865.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1841 10.0866.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon B PDB     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1842 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1843 10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân B P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1844 10.0874.0571 Cụt chấn thương cổ và bàn chân B P2     2.847.000   X. NGOẠI KHOA
1845 10.0875.0559 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước B P2     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1846 10.0876.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I B P2     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1847 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1848 10.0878.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên B P2     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1849 10.0879.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I B P2     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1850 10.0880.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1851 10.0881.0559 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1852 10.0882.0559 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1853 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille B P1     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1854 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn A PDB     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1855 10.0891.0538 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não B P1     2.878.000   X. NGOẠI KHOA
1856 10.0892.0537 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI B P2     2.761.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1857 10.0893.0573 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền B P1     3.278.000   X. NGOẠI KHOA
1858 10.0896.0556 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1859 10.0897.0543 Trật khớp háng bẩm sinh B P1     3.208.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. X. NGOẠI KHOA
1860 10.0898.0537 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh B P1     2.761.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1861 10.0899.0537 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải B P1     2.761.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1862 10.0900.0550 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi B P1     3.528.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1863 10.0902.0550 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm B P2     3.528.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1864 10.0904.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay B P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1865 10.0905.0556 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1866 10.0906.0548 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay B P2     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1867 10.0909.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay B P2     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1868 10.0910.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay B P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1869 10.0911.0548 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu B P1     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1870 10.0912.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1871 10.0913.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1872 10.0914.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1873 10.0915.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1874 10.0916.0543 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương B P1     3.208.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. X. NGOẠI KHOA
1875 10.0917.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1876 10.0918.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1877 10.0919.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1878 10.0920.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1879 10.0921.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày B P1     3.708.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1880 10.0929.0547 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng B PDB     5.080.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1881 10.0930.0545 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần B P1     3.708.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1882 10.0932.0557 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng B PDB     5.080.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít. X. NGOẠI KHOA
1883 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương C P2     1.716.000   X. NGOẠI KHOA
1884 10.0935.0555 Phẫu thuật kéo dài chi B P1     4.602.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thấy thế xương, kim. X. NGOẠI KHOA
1885 10.0937.0537 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo B P1     2.761.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1886 10.0939.0539 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân B P1     2.086.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1887 10.0942.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi B P2     3.711.000   X. NGOẠI KHOA
1888 10.0943.0534 Phẫu thuật tháo khớp chi B P2     3.711.000   X. NGOẠI KHOA
1889 10.0944.0550 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản B P2     3.528.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1890 10.0947.0571 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm B P2     2.847.000   X. NGOẠI KHOA
1891 10.0948.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay B P2     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1892 10.0949.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) B P2     3.945.000 Chưa bao gồm kim. X. NGOẠI KHOA
1893 10.0952.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi B P2     2.847.000   X. NGOẠI KHOA
1894 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) B P2     2.847.000   X. NGOẠI KHOA
1895 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu C P2     2.578.000   X. NGOẠI KHOA
1896 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp B P1     4.547.000   X. NGOẠI KHOA
1897 10.0956.0551 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp B P2     2.728.000   X. NGOẠI KHOA
1898 10.0958.0549 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác B P1     3.607.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. X. NGOẠI KHOA
1899 10.0959.0573 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ B P1     3.278.000   X. NGOẠI KHOA
1900 10.0961.0575 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² B P2     2.760.000   X. NGOẠI KHOA
1901 10.0962.0574 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² B P1     4.172.000   X. NGOẠI KHOA
1902 10.0963.0559 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) B P2     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1903 10.0964.0559 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) B P2     2.923.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. X. NGOẠI KHOA
1904 10.0965.0344 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) B P1     2.274.000   X. NGOẠI KHOA
1905 10.0968.0553 Phẫu thuật ghép xương tự thân B P1     4.578.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. X. NGOẠI KHOA
1906 10.0971.0558 Lấy u xương (ghép xi măng) B P2     3.706.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. X. NGOẠI KHOA
1907 10.0976.0344 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ B P2     2.274.000   X. NGOẠI KHOA
1908 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương B P2     2.847.000   X. NGOẠI KHOA
1909 10.0980.0571 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết B P1     2.847.000   X. NGOẠI KHOA
1910 10.0983.0551 Phẫu thuật vết thương khớp B P2     2.728.000   X. NGOẠI KHOA
1911 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương C P2     1.716.000   X. NGOẠI KHOA
1912 10.0985.0519 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann B T2        231.000   X. NGOẠI KHOA
1913 10.0985.0520 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann B T2        158.000   X. NGOẠI KHOA
1914 10.0986.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng B T1        620.000   X. NGOẠI KHOA
1915 10.0986.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng B T1        340.000   X. NGOẠI KHOA
1916 10.0987.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 B T2        330.000   X. NGOẠI KHOA
1917 10.0987.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 B T2        248.000   X. NGOẠI KHOA
1918 10.0988.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X B T2        330.000   X. NGOẠI KHOA
1919 10.0988.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X B T2        248.000   X. NGOẠI KHOA
1920 10.0989.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi B T1        620.000   X. NGOẠI KHOA
1921 10.0989.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi B T1        340.000   X. NGOẠI KHOA
1922 10.0990.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi B T1        340.000   X. NGOẠI KHOA
1923 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi B T1        620.000   X. NGOẠI KHOA
1924 10.0991.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh B T2        710.000   X. NGOẠI KHOA
1925 10.0991.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh B T2        318.000   X. NGOẠI KHOA
1926 10.0992.0529 Bột Corset Minerve,Cravate B T1        620.000   X. NGOẠI KHOA
1927 10.0992.0530 Bột Corset Minerve,Cravate B T1        340.000   X. NGOẠI KHOA
1928 10.0994.0529 Nắn, bó bột cột sống B T2        620.000   X. NGOẠI KHOA
1929 10.0994.0530 Nắn, bó bột cột sống B T2        340.000   X. NGOẠI KHOA
1930 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai B T2        316.000   X. NGOẠI KHOA
1931 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai B T2        161.000   X. NGOẠI KHOA
1932 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn B T2        395.000   X. NGOẠI KHOA
1933 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn B T2        217.000   X. NGOẠI KHOA
1934 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay B T1        330.000   X. NGOẠI KHOA
1935 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay B T1        248.000   X. NGOẠI KHOA
1936 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay B T1        330.000   X. NGOẠI KHOA
1937 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay B T1        248.000   X. NGOẠI KHOA
1938 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay B T1        330.000   X. NGOẠI KHOA
1939 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay B T1        248.000   X. NGOẠI KHOA
1940 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu B T2        395.000   X. NGOẠI KHOA
1941 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu B T2        217.000   X. NGOẠI KHOA
1942 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay B T2        395.000   X. NGOẠI KHOA
1943 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay B T2        217.000   X. NGOẠI KHOA
1944 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay B T2        330.000   X. NGOẠI KHOA
1945 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay B T2        248.000   X. NGOẠI KHOA
1946 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV B T1        330.000   X. NGOẠI KHOA
1947 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV B T1        248.000   X. NGOẠI KHOA
1948 10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay B T1        248.000   X. NGOẠI KHOA
1949 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay B T1        330.000   X. NGOẠI KHOA
1950 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay B T1        330.000   X. NGOẠI KHOA
1951 10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay B T1        248.000   X. NGOẠI KHOA
1952 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay B T1        330.000   X. NGOẠI KHOA
1953 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay B T1        248.000   X. NGOẠI KHOA
1954 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay B T1        330.000   X. NGOẠI KHOA
1955 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay B T1        208.000   X. NGOẠI KHOA
1956 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles B T2        330.000   X. NGOẠI KHOA
1957 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles B T2        208.000   X. NGOẠI KHOA
1958 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay B T2        231.000   X. NGOẠI KHOA
1959 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay B T2        158.000   X. NGOẠI KHOA
1960 10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng B T2        710.000   X. NGOẠI KHOA
1961 10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng B T2        318.000   X. NGOẠI KHOA
1962 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng B T2        256.000   X. NGOẠI KHOA
1963 10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng B T2        156.000   X. NGOẠI KHOA
1964 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày B T2        330.000   X. NGOẠI KHOA
1965 10.1012.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày B T2        248.000   X. NGOẠI KHOA
1966 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu B T2        620.000   X. NGOẠI KHOA
1967 10.1013.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu B T2        340.000   X. NGOẠI KHOA
1968 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi B T2        620.000   X. NGOẠI KHOA
1969 10.1014.0530 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi B T2        340.000   X. NGOẠI KHOA
1970 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật B T1        641.000   X. NGOẠI KHOA
1971 10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật B