Về việc đăng tải cung cấp thông tin về cung ứng vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021

          SỞ Y TẾ QUẢNG NINH
TRUNG TÂM Y TẾ TX ĐÔNG TRIỀU
––––––––––
Số: 407/CV-TTYT
Về việc đăng tải thông tin nhu cầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ chuyên môn năm 2021
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––
  Đông Triều, ngày 31 tháng 3 năm 2021
Kính gửi: Đ/c Trưởng ban – Ban biên tập Cổng thông tin
      thành phần và Trang thông tin điện tử Sở Y tế
 
Căn cứ Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Công văn số 5888/BYT-TB-CT ngày 29/10/2020 về việc hướng dẫn triển khai đấu thầu trang thiết bị y tế theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT;
Căn cứ Quyết định số 129/QĐ-SYT ngày 22/1/2021 về việc ban hành Quy trình thực hiện mua sắm hàng hóa và sửa chữa cơ sở vật chất tại các đơn vị trực thuộc Sở Y tế;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng thuốc và điều trị ngày 31/3/2021 v/v thống nhất danh mục vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021;
Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều kính đề nghị Sở Y tế đăng tải các thông tin về nhu cầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 như sau:
Nội dung đăng tải: Theo phụ lục đính kèm.
Tác giả: Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều.
Kính đề nghị đồng chí Trưởng ban – Ban biên tập Cổng thông tin thành phần và Trang thông tin điện tử Sở Y tế xem xét phê duyệt ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, KHTH-VTTTBYT
    GIÁM ĐỐC
 
     (Đã ký)
 
 
Nguyễn Xuân Tiến
Phụ lục
Nội dung đăng tải cung cấp thông tin về cung ứng vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều năm 2021
(Kèm theo Công văn số 407 /CV-TTYT
ngày 31/3/2021 của Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều)
   
Thực hiện Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập và Công văn số 5888/BYT-TB-CT ngày 29/10/2020 về việc hướng dẫn triển khai đấu thầu trang thiết bị y tế theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT.
Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều có nhu cầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 như sau:
STT Tên hàng hóa ĐVT Số lượng
A. Vật tư y tế    
1 BÔNG, DUNG DỊCH SÁT KHUẨN, RỬA VẾT THƯƠNG    
1 Bông y tế thấm nước Kg 369
2 Tăm bông vô khuẩn Cái 900
3 Dung dịch rửa vết thương Chai 1.200
2 BĂNG, GẠC, VẬT LIỆU CẦM MÁU, ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG    
4 Băng bột bó 10cm x 3,5m Cuộn 432
5 Băng bột bó 15cm x 3,5m Cuộn 72
6 Băng chun 3 móc Cuộn 50
7 Băng cuộn y tế 10cm x 5m Cuộn 4.000
8 Băng vô trùng cố định kim luồn trong suốt, không thấm nước 60mm x 70mm Hộp 10
9 Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ Cái 100
10 Băng ngón tay 20mm x 60mm Cái 500
11 Băng đánh số người lớn (Các màu) Cái 5.000
12 Băng đánh số sơ sinh  (Các màu) Cái 1.000
13  Băng dính 5cm x 5cm Cuộn 1.500
14 Gạc băng mắt 5cm x 7cm x 8lớp Cái 4.200
15 Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng Cái 3.000
16 Gạc cầu sản khoa Cái 300
17 Gạc củ ấu sản khoa Cái 300
18 Gạc dẫn lưu tai mũi họng 0,75cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng Cái 200
19 Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng Cái 100
20 Gạc mét Mét 3.000
21 Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp Cái 3.000
22 Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp Cái 45.000
23 Miếng cầm máu mũi Miếng 10
24  Xốp cầm máu Miếng 40
3 BƠM, KIM TIÊM, DÂY TRUYỀN, GĂNG TAY VÀ VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG TRONG CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH    
25 Bơm tiêm nhựa 1ml Cái 3.000
26 Bơm tiêm nhựa 3ml Cái 200
27 Bơm tiêm nhựa 5 ml Cái 90.000
28 Bơm tiêm nhựa 10ml Cái 25.000
29 Bơm tiêm nhựa 20ml Cái 20.000
30 Bơm tiêm nhựa 50ml Cái 5.200
31 Bơm cho ăn 50ml Cái 600
32 Kim cánh bướm các số Cái 6.000
33 Kim nha khoa Cái 300
34 Kim lấy thuốc các số Cái 71.000
35 Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số Cái 8.000
36 Kim chọc dò các cỡ Cái 50
37 Kim chọc dò tủy sống các số Cái 500
38 Bộ gây tê ngoài màng cứng Bộ 25
39 Dây truyền dịch có kim bướm Bộ 15.000
40 Dây truyền dịch không liền kim Bộ 5.000
41 Dây nối bơm tiêm điện 140cm Cái 15.000
42 Khóa ba chạc có dây Cái 200
43 Khóa ba chạc không dây Cái 500
44 Dây truyền máu Bộ 200
45 Găng khám bệnh các cỡ Đôi 170.000
46 Găng khám không chứa bột tan Đôi 10.000
47 Găng tay sản khoa các cỡ Đôi 100
48 Găng tay phẫu thuật các cỡ Đôi 15.000
4  ỐNG THÔNG, ỐNG DẪN LƯU, ỐNG NỐI, DÂY NỐI, CHẠC NỐI, CATHETER    
49 Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8 Cái 100
50 Canuyn mở khí quản các số Cái 100
51 Canuyn ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày Cái 10
52 Canuyn ngáng miệng nhi Cái 10
53 Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 Cái 1.000
54 Sonde chữ T các số Cái 10
55 Sonde Petze các cỡ Cái 5
56 Ống đặt nội khí quản có bóng số 2,5 Cái 10
57 Ống đặt nội khí quản có bóng các số Cái 700
58 Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18 Cái 400
59 Sonde dạ dày số 6, số 8 Cái 400
60 Bộ hút đờm kín số 12 Cái 50
61 Sonde hút dịch các số Cái 3.000
62 Sonde nelaton các số Cái 260
63 Dây thở oxy 2 đường sơ sinh Cái 30
64 Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn Cái 800
65 Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ Bộ 10
66 Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 1 nòng 14G Bộ 50
67 Catheter  tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ Bộ 50
68 Catheter  tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng Bộ 10
5 KIM KHÂU, CHỈ KHÂU, DAO PHẪU THUẬT    
69 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 1/0, dài 75 cm Sợi 120
70 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 2/0, dài 75 cm Sợi 60
71 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 3/0, dài 75 cm Sợi 960
72 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 4/0, dài 75 cm Sợi 360
73 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0, dài 75 cm Sợi 360
74 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 9/0, dài 30 cm Sợi 60
75 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polyamide số 10/0, dài 30 cm Sợi 24
76 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0, dài 90 cm Sợi 36
77 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 4/0, dài 90 cm Sợi 36
78 Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 60 cm Sợi 36
79 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm Sợi 432
80 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm Sợi 324
81 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75 cm Sợi 792
82 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm Polyglyconate số 3/0 dài 75cm Sợi 144
83 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 6/0, dài 45cm Sợi 24
84 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 8/0, dài 30 cm Sợi 24
85 Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagen Chromic số 4/0, dài 75cm Sợi 36
86 Dao cắt mẫu bệnh phẩm Hộp 3
87 Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số Cái 2.000
6 CÁC LOẠI VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG TRONG CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ KHÁC    
88 Điện cực tim người lớn Cái 3.000
89 Điện cực tim trẻ em Cái 150
90 Mask thở oxy các cỡ Cái 460
91 Mask khí dung các cỡ Cái 110
92 Mask oxy có túi Cái 200
93 Mũ CPAP Các loại Cái 3
94 Mask thanh quản 1 nòng (dùng nhiều lần) Cái 3
7 VẬT TƯ KỸ THUẬT CAO    
95 Bộ dây nối lọc máu chạy thận nhân tạo cho máy Dialog + Bộ 1.000
96 Kim chạy thận nhân tạo Cái 25.000
97 Catheter thận nhân tạo (12 Fr x 20 cm) Bộ 50
98 Quả lọc thận nhân tạo 1,3m2 Quả 1.000
99 Quả lọc thận nhân tạo diện tích bề mặt 1,5 m2 Quả 1.000
100 Dây lọc máu thận nhân tạo Bộ 700
8 CÁC LOẠI VẬT TƯ Y TẾ KHÁC    
101 Khẩu trang tiệt trùng Cái 6.600
102  Phim chụp X quang 35 x 43 cm  Tờ 4.000
103   Phim chụp X quang 20 x25 cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)  Tờ 3.000
104  Phim chụp X quang 35 x 43 cm  Tờ 2.500
105  Phim chụp X quang 20 x25 cm   Tờ 55.000
106  Phim chụp X quang 20 x25 cm  Tờ 10.000
107 Phim X-quang kỹ thuật số 20x25cm Tờ 5.000
108 Que lấy dịch tỵ hầu Cái 2.000
109 Cồn y tế 70 độ Chai 1.000
110 Cồn y tế 90 độ Chai 450
111 Cồn tuyệt đối Chai 60
112 Miếng dán phẫu trường KT 28*30cm Miếng 100
113 Kim châm cứu các số Cái 40.000
114 Kim mãng châm ngắn Cái 5.000
115 Ống nối nhựa Cái 60
116 Sonde dẫn lưu ổ bụng có lỗ Cái 70
117 Sonde dẫn lưu ổ bụng Cái 10
118 Dây máy hút dịch Bộ 55
119 Dây nối oxy Cái 300
120 Ống nối máy thở Cái 200
121
Nẹp cẳng tay  (phải, trái)
Cái 18
122 Nẹp ngón tay Cái 80
123 Nẹp cánh tay (phải, trái ) (S, M, L, XL, XXL) Cái 5
124 Nẹp chống xoay dài Cái 20
125 Nẹp chống xoay ngắn Cái 20
126 Nẹp cổ cứng các cỡ Cái 25
127 Nẹp gối H3 Cái 15
128 Đai số 8 Cái 14
129 Đai cố định khớp vai (phải, trái) Cái 10
130 Áo cột sống Cái 28
131 Đai xương sườn H1 Cái 14
132 Túi treo tay Cái 15
133
Nẹp gối H2
Cái 10
134 Nẹp cổ bàn tay Cái 8
135
Bộ dây ống thở dùng nhiều lần có bẫy nước

Bộ
5
136 Lưỡi dao mổ điện đơn cực Cái 10
137 Hộp đựng vật sắc nhọn Cái 450
138 Mũ giấy y tế Cái 7.500
139 Dao mổ mộng Cái 35
140 Phin lọc máy thở Cái 450
141
Phin lọc vi khuẩn

Cái
 
900
142 Túi đựng nước tiểu Cái 1.200
143 Clip titan kẹp mạch máu Cái 348
144 Clip kẹp mạch máu Hemolock Cái 432
145 Nắp đậy troca Cái 10
146 Núm cao su tổ khế Cái 20
147 Troca màng phổi Cái 10
148 Đầu thử đường huyết Cái 4.500
149 Que thử đường huyết cái 1.000
150 Sonde hậu môn Cái 15
151 Giấy điện tim 6 cần Tập 900
152 Giấy siêu âm Cuộn 20
153 Giấy điện tim 3 cần Cuộn 400
154 Giấy in monitor sản khoa Philip Thếp 50
155 Giấy in monitor sản khoa UT 3000 Thếp 70
156 Đè lưỡi Cái 5.000
157 Chỉ thị nhiệt hấp ướt Cuộn 100
158 Kim cấy chỉ Cái 40
159 Kẹp rốn trẻ sơ sinh Cái 1.000
160 Que lấy bệnh phẩm Cái 2.000
161 Ống hút nước bọt Cái 500
162 Giấy in nhiệt Cuộn 60
163 Ống ngậm miệng đo chức năng hô hấp Cái 100
164 Bao cao su Cái 1.000
165 Ống chống đông EDTA K2 Cái 9.600
166 Ống nghiệm nhựa Cái 10.000
167 Đầu côn xanh Túi 13
168 Đầu côn vàng Túi 5
169 Lam kính Hộp 100
170 Cassette chuyển mô bệnh phẩm Cái 500
171 Lọ nhựa đựng mẫu Cái 1.000
172 Ống EDTA K2 chân không Cái 50.000
173 Ống Heparin Cái 70.000
174 Ống tráng Natricitrat Cái 2.400
175 Ống nghiệm Serum Cái 1.000
176 Ống ly tâm 0,5ml Cái 3.000
177 Ống ly tâm 1,5ml Cái 1.000
178 Túi đóng gói thuốc đông y Cặp 5
179 Dây xông khí dung Cái 20
180 Lamen 22x22 Hộp 20
181 Lamen 24x50 Hộp 10
182 Dầu bôi trơn dụng cụ dạng xịt Chai 5
183 Phin lọc khí Cái 500
184 Bút đánh dấu phẫu thuật Cái 20
185 Mũi giả cái 200
186 Huyết áp người lớn ( không bao gồm ống nghe) Bộ 100
187 Ống nghe tim phổi Cái 30
 9 HÓA CHẤT CHẠY THẬN    
188 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Can 3.000
189 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Can 3.650
190 Dung dịch rửa quả lọc thận can 18
191 Acid acetic Chai 4
192 Acid citric khô Kg 300
193  Dung dịch tẩy rửa dụng cụ Lít 180
10 CÁC LOẠI KHÍ DÙNG TRONG Y TẾ    
194 Oxy lỏng Kg 40.000
195 Khí oxy bình 10l Bình 150
196 Khí oxy bình 40l Bình 20
197 Khí carbonic bình 8l Bình 30
198 Khí carbonic bình 40l Bình 20
B. Hóa chất    
I. Nhóm 1: Hóa chất, chế phẩm và trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro dùng cho trang thiết bị y tế sử dụng tại cơ sở y tế    
1  Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hóa AU480/AU640/AU680 - Beckman Coulter    
1  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin   Hộp                           2
2  Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT   Hộp                         80
3  Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST   Hộp                         90
4  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol   Hộp                           7
5  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase  Hộp                           2
6  Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK   Hộp                           2
7  Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB   Hộp                           2
8  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine   Hộp                         10
9  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp   Hộp                           2
10  Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT   Hộp                           3
11  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose   Hộp                         25
12  Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol   Hộp                           2
13  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt   Hộp                           2
14  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate   Hộp                           3
15  Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol   Hộp                           2
16  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase   Hộp                           3
17  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin   Hộp                           2
18  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein   Hộp                           2
19  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride   Hộp                         12
20  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen   Hộp                           9
21  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid   Hộp                           3
22  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein   Hộp                           2
23  Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase   Hộp                           5
24  Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex   Hộp                           3
25  Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex   Hộp                           2
26  Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c   Hộp                           1
27  Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c  Hộp                           1
28  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HDL  Hộp                           2
29  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LDL  Hộp                           3
30  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB  Lọ                           2
31  Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy  Lọ                         15
32  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CRP  Hộp                           2
33  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm RF  Hộp                           2
34  Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu   Hộp                           1
35  Hóa chất kiểm tra  cho các xét nghiệm sinh hóa mức 1  Lọ                         25
36  Hóa chất kiểm tra  cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2  Lọ                         25
37  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HDL/LDL  Hộp                           2
38  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c Hộp                           1
39  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 1 Lọ                           2
40  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm CK-MB mức 2 Lọ                           2
41  Dung dịch rửa hệ thống Can                         15
42  Cuvette dùng cho máy AU480 Hộp                           5
43  Hóa chất định lượng NH3 Hộp                           1
44  Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 Hộp                           2
45  Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co2 Hộp                           2
46  Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm amonia, ethanol, Co3 Hộp                           2
47  Bóng đèn Halogen  Cái                           2
48  Dây bơm  Túi                           2
49  Hóa chất định lượng ethanol Hộp                           3
2  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá FA400    
50  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid  Hộp                           1
51  Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/ GPT  Hộp                           1
52  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  AST/ GOT  Hộp                           1
53  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol  Hộp                           1
54  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  Creatinine  Hộp                           1
55  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose  Hộp                           1
56  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides  Hộp                           1
57   Hóa chất dùng cho xét nghiệm  Urea  Hộp                           1
58  Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy  Lọ                           4
59  Chất kiểm tra cho đa xét nhiệm sinh hóa mức bình thường   Lọ                           4
60  Chất kiểm tra cho đa xét nhiệm sinh hóa mức bệnh lý   Lọ                           4
61  Bóng đèn halogen   Cái                           2
3  Hoá chất xét nghiệm sử dụng cho máy sinh hoá tự động Daytona Plus    
62  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  ALT/GPT   Hộp                         12
63  Hóa chất dùng cho xét nghiệm  AST/GOT   Hộp                         12
64  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol   Hộp                         15
65  Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinin  Hộp                           7
66  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose  Hộp                         25
67  Hóa chấtdùng cho xét nghiệm  HbA1C  Hộp                           4
68  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride  Hộp                         15
69  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea  Hộp                           7
70  Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric  Hộp                           4
71  Hóa chất tạo đường  chuẩn cho xét nghiệm  HbA1C  Hộp                           2
72  Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm  HbA1C  Hộp                           2
73  Hóa chất kiểm tra cho đa xét nghiệm sinh hóa mức 2  Lọ                           8
74  Hóa chất kiểm tra cho đa xét nghiệm sinh hóa mức 3  Lọ                           8
75  Dung dịch rửa máy sinh hóa số 1  Lọ                         20
76  Dung dịch rửa máy sinh hóa số 2  Lọ                         20
77  Bóng đèn Halogen  Chiếc                           2
78  Hóa chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa   Lọ                           9
4  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch ACCESS II / DXI800 -  Beckman    
79  Hóa chất  xét nghiệm định lượng ßHCG  toàn phần   Hộp                         25
80  Hóa chất chuẩn của định lượng ßHCG  Hộp                           4
81  Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon TSH  Hộp                           7
82  Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone TSH  Hộp                           4
83  Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 toàn phần  Hộp                         10
84  Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 toàn phần  Hộp                           4
85   Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do  Hộp                         10
86  Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do  Hộp                           4
87  Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ α1-fetoprotein  Hộp                           5
88  Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ α1-fetoprotein  Hộp                           2
89  Hóa chất định lượng CEA  Hộp                           7
90  Hóa chất chuẩn của phản ứng CEA   Hộp                           2
91  Hóa chất định lượng CA 12-5  Hộp                           3
92  Hóa chất chuẩn của phản ứng CA 12-5  Hộp                           2
93  Hóa chất định lượng CA 19-9   Hộp                           5
94  Hóa chất chuẩn của phản ứng định lượng CA 19-9  Hộp                           2
95  Hóa chất định lượng CA 15-3   Hộp                           4
96  Hóa chất chuẩn của phản ứng định lượng CA 15-3  Hộp                           2
97  Dung dịch kiểm tra máy  Hộp                           3
98  Dung dịch hóa phát quang   Hộp                         10
99  Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần   Hộp                           3
100   Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng  PSA toàn phần   Hộp                           2
101  Dung dịch rửa máy hàng ngày  Bình                           1
102  Dung dịch rửa máy định kỳ  Bình                           1
103  Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy  Hộp                         30
104  Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy  Hộp                           3
105  Giếng phản ứng  Hộp                         16
106  Hóa chất định lượng BNP  Hộp                           3
107  Chất kiểm tra của hóa chất định lượng BNP  Hộp                           2
108  Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng BNP  Hộp                           1
109  Dung dịch rửa máy   Hộp                         30
110  Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Troponin I  Hộp                           4
111  Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm miễn dịch loại B  Hộp                           2
112  Dây bơm dịch rửa dùng cho máy Access II Túi                           2
113  Hóa chất định lượng Pro-calcitonin Hộp                           3
114 Chât chuẩn  Pro-calcitonin Hộp                           1
115 Chất kiểm tra Pro-Calcitonin mức 1 Hộp                           1
116 Châất kiểm tra  Pro-Calcitonin mức 2 Hộp                           1
117 Châất kiểm tra Pro-Calcitonin mức 3 Hộp                           1
5  Hoá chất dùng cho máy phân tích đông máu tự động Model: Auto S, Hãng MTI Diagnostics GmbH, Đức sản xuất    
118 Hoá chất đông máu APTT Hộp                         23
119 Hoá chất đông máu PT Hộp                         23
120 Hoá chất đông máu FIB Hộp                         18
121 Hoá chất kiểm tra đông máu Hộp                         12
122 Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu Lọ                         28
123 Dung dịch rửa pha loãng dùng cho các máy xét nghiệm đông máu Can                           6
6  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải model Auto ISE500 hãng MTI Diagnostics GmbH/Đức sản xuất.    
124  Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ  Hộp                         50
125  Dung dịch rửa máy  Hộp                           5
126  Dung dịch rửa đậm đặc  Hộp                         10
127  Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ  Hộp                         10
128  Điện cực Na  Hộp                           3
129  Điện cực pH  Hộp                           3
130  Điện cực tham chiếu  Hộp                           3
131  Điện cực Ca  Hộp                           4
132  Điện cực Cl  Hộp                           4
133  Điện cực K  Chiếc                           3
134  Dây bơm   Túi                           3
135  Dung dịch thêm điện cực Na/K/Cl/Ca/pH  Hộp                           1
136  Màng điện cực chuẩn  Túi                           2
7  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Model KX21/XP 100, Hãng SYSMEX/ Nhật Bản    
137  Hóa chất pha loãng mẫu  Thùng                         20
138  Dung dịch ly giải hồng cầu  Lọ                         20
139  Hóa chất kiểm chuẩn mức cao  Lọ                         13
140  Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình  Lọ                         13
141  Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp  Lọ                         13
142  Dung dịch rửa máy đậm đặc  Hộp                           7
8  Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Model CELLDYN RUBY    
143  Dung dịch pha loãng  Thùng                          50
144  Dung dịch đo huyết sắc tố  Thùng                          10
145  Dung dịch xét nghiệm bạch cầu  Thùng                          25
146  Bộ máu chuẩn  Lọ                         10
147  Dung dịch rửa máy  Hộp                           8
9  Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy xét nghiệm HbA1C tự động Prestige Diagnostics H-20    
148  Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1C  Hộp                         10
149  Hóa chất  chuẩn cho xét nghiệm HbA1C  Lọ                           6
150  Hóa chất  kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 1  Lọ                           6
151  Hóa chất  kiểm tra cho xét nghiệm HbA1C mức 2  Lọ                           6
10  Hóa chất xét nghiệm HbA1c tự động HA-1500; Hãng sản xuất: MTI; nước sản xuất: Đức.    
152  Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại A  Túi                         25
153  Hóa chất xét nghiệm HbA1c loại B  Túi                           8
154  Hóa chất li giải hồng cầu máy xét nghiệm HbA1c  Can                         25
155  Cột sắc ký lỏng cao áp  Chiếc                           2
156  Cột lọc máy xét nghiệm HbA1c  Chiếc                           2
157  Dung dịch nội kiểm máy xét nghiệm HbA1c   Hộp                         10
158  Dung dịch chuẩn máy xét nghiệm HbA1c   Hộp                           5
11 Hóa chất sử dụng cho máy khử trùng dụng cụ Amsco 2532 hãng sản xuất: Steris    
159 Chất tẩy rửa kiềm Can 4
160 Chất tẩy rửa enzym Can 4
161 Chất bôi trơn dụng cụ Can 4
12 Hóa chất dùng cho máy cấy máu tự động BacT/ALERT: Model 3060; hãng SX: BioMerieux    
162 Bộ căn chuẩn máy cấy máu Bộ 1
163 Chai cấy máu chứa hạt polymer hấp phụ phát hiện vi khuẩn (vi khuẩn và nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể Hộp 2
13 Hóa chất XN dùng cho máy đinh danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động model:Vitek 2 compact; hãng SX: BioMerieux    
164 Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương Thẻ 80
165 Thẻ kháng sinh đồ liên cầu Thẻ 40
166 Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm Thẻ 240
167 Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm Thẻ 240
168 Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương Thẻ 100
169 Hóa chất dùng để căn chuẩn cho máy Hộp 1
14 Máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động 10 thông số: Model: Clinitek status, xuất xứ: Đức    
170 Que thử nước tiểu 10 thông số Hộp 50
15 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Cobas: Model U601; hãng SX: Roche    
171 Que nước tiểu tự động Test 12.000
172 Que chuẩn máy nước tiểu tự động Hộp 1
173 Dung dịch rửa máy nước tiểu tự động Hộp 5
II. Nhóm 2: Hóa chất, chế phẩm và trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro không dùng cho trang thiết bị sử dụng tại cơ sở y tế    
1 Hóa chất vi sinh    
174 Bộ hóa chất nhuộm tìm AFB Bộ 8
175 Bộ nhuộm Gram Bộ 3
176 Môi trường thạch UriSelect 4 Hộp 6
177 Môi trường thạch máu Hộp 25
178 Môi trường thạch nâu Hộp 10
179 Môi trường thạch kháng sinh đồ Hộp 3
180 Môi trường thạch MacConkey Hộp 10
2  Sinh phẩm dùng trong chẩn đoán    
181 Anti - A Lọ 12
182 Anti - B Lọ 12
183 Anti - AB Lọ 12
184 Anti- D Lọ 12
185 Huyết thanh kháng globunin Lọ 3
186 Test nhanh cúm A&B Test 2000
187 Test nhanh chẩn đoán viêm gan C thế hệ 3 Test 1500
188 Test nhanh chẩn đoán đồng thời kháng nguyên và kháng thể sốt xuất huyết Test 600
189 Test nhanh chẩn đoán bệnh chân tay miệng Test 300
190 Test nhanh chẩn đoán KN Rota virus Test 400
191 Test nhanh Amphetamin Test 3000
192 Test nhanh Marijuana Test 3000
193 Test nhanh Methamphetamine Test 3000
194 Test nhanh phát hiện HAV Test 240
195 Hóa chất phát hiện kháng thể viêm gan E tuýp IGM Test 240
196 HBsAg test nhanh Test 2500
197 Test nhanh chẩn đoán HIV Test 3500
198 Test thử nước tiểu tìm Morphine/heroin Test 3000
199 Test thử vi khuẩn HP Test 3000
200 Test thử Rubella Test 300
201 Test chẩn đoán sốt virus Test 400
3 Hóa chất định danh tính chất sinh vật và khoanh giấy kháng sinh    
202 Khoanh giấy Optochin Hộp 1
203 Khoanh giấy có yếu tố 10 trong máu Hộp 1
204 Khoanh giấy có yếu tố 5 trong máu Hộp 1
205 Khoanh giấy có yếu tố X & V trong máu Hộp 1
206 Khoanh giấy Oxydase Hộp 1
207 Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg Hộp 1
208 Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime Hộp 1
209 Khoanh giấy kháng sinh Imipenem Hộp 1
210 Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin Hộp 1
211 Khoanh giấy kháng sinh Meropenem Hộp 1
212 Khoanh giấy kháng sinh Colistin  10µg Hộp 1
213 Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg Hộp 1
4 Hóa chất khác    
214 Đường uống làm nghiệm pháp dung nạp đường huyết Gói 80
215 Gen siêu âm Can 54
216 Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chai 100
217 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chai 1000
218 Chloramin B Kg 630
219 Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 1 Chai 60
220 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao loại 1 Can 110
221 Viên nén khử khuẩn loại 1 Viên 25.000
222 Sáp parafin Kg 50
223 Muối tinh khiết Kg 1500
224 Hóa chất xử lý nước Viên 370
225 Chất hàn răng loại II Cặp 20

Các tổ chức/cá nhân có nhu cầu cung ứng, đề nghị cung cấp các thông tin của hàng hóa cụ thể như sau:
  1. Chủng loại, cấu hình, tính năng kỹ thuật trang thiết bị y tế mà đơn vị đó đang cung cấp;
  2. Nhóm cụ thể của từng chủng loại;
3. Giá cụ thể của từng chủng loại
- Thời hạn cung cấp thông tin: Trước ngày 03/4/2021.
- Địa chỉ nhận thông tin: Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều; Email: ttytdt.syt@quangninh.gov.vn
Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều trân trọng thông báo!

* Nội dung chi tiết xem tại đây:


Tác giả bài viết: Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều

Nguồn tin: Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều